endoluminal

[Mỹ]/[ˈendəʊˈlʊmɪnəl]/
[Anh]/[ˈendəʊˈlʊmɪnəl]/

Dịch

adj. Nằm hoặc xảy ra bên trong khoang của một cấu trúc; Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến khoang của một cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

endoluminal space

không gian nội thất

endoluminal surface

mặt trong nội thất

endoluminal lining

lớp nội mạc

endoluminal vessels

mạch máu nội thất

endoluminal border

biên giới nội thất

measuring endoluminal

đo lường nội thất

endoluminal diameter

đường kính nội thất

endoluminal aspect

khía cạnh nội thất

endoluminal environment

môi trường nội thất

assessing endoluminal

đánh giá nội thất

Câu ví dụ

the endoluminal pressure was carefully monitored during the procedure.

Áp lực nội lòng mạch đã được theo dõi cẩn thận trong quá trình.

endoluminal ultrasound provided detailed images of the vessel wall.

Siêu âm nội lòng mạch cung cấp hình ảnh chi tiết về thành mạch.

we used an endoluminal stent to treat the stenosis.

Chúng tôi đã sử dụng một stent nội lòng mạch để điều trị hẹp mạch.

the endoluminal surface was coated with a biocompatible material.

Bề mặt nội lòng mạch được phủ bằng vật liệu sinh học tương thích.

endoluminal access allowed for targeted drug delivery.

Truy cập nội lòng mạch cho phép phân phối thuốc nhắm đến mục tiêu.

the endoluminal diameter was measured using specialized software.

Đường kính nội lòng mạch được đo bằng phần mềm chuyên dụng.

significant inflammation was observed on the endoluminal lining.

Viêm đáng kể đã được quan sát trên lớp nội mạc nội lòng mạch.

endoluminal repair is a minimally invasive treatment option.

Sửa chữa nội lòng mạch là một phương pháp điều trị ít xâm lấn.

the endoluminal environment needs to be carefully assessed.

Môi trường nội lòng mạch cần được đánh giá cẩn thận.

we performed an endoluminal biopsy to rule out malignancy.

Chúng tôi đã thực hiện sinh thiết nội lòng mạch để loại trừ ung thư.

the endoluminal space was dilated to improve blood flow.

Khoảng không nội lòng mạch được giãn rộng để cải thiện lưu lượng máu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay