endothelium

[Mỹ]/ˌendə(ʊ)'θiːlɪəm/
[Anh]/ˌɛndo'θilɪəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp tế bào bên trong cùng lót các mạch máu và mạch bạch huyết
Word Forms
số nhiềuendotheliums

Câu ví dụ

The endothelium pachynsis and local smooth muscle depletion was found because of the smooth muscle translation to subendothlial layer.

Việc giảm nội tiết mạch máu và giảm mỡ trơn tại chỗ được tìm thấy do sự dịch chuyển mỡ trơn sang lớp dưới nội tiết.

Endothelia damage included the endothelium ecclasis,monocyte and platelets adherence to from thombus at the exposed subendothelia layer.

Tổn thương nội mạc bao gồm sự bong tróc nội mạc, sự bám dính của bạch cầu và tiểu cầu vào cục máu đông tại lớp nội mạc bị lộ.

Abstract: CD105 is a kind of glycoproteins idio-expressed in the neogenetic vessel endothelium,which always marks the cells with proliferation activity.

Tóm tắt: CD105 là một loại glycoprotein được biểu hiện đặc biệt trong nội mạc mạch máu tân sinh, luôn đánh dấu các tế bào có hoạt động tăng sinh.

The endothelium lines the blood vessels.

Nội mạc mạch máu lót các mạch máu.

Damage to the endothelium can lead to cardiovascular diseases.

Sự tổn thương nội mạc mạch máu có thể dẫn đến các bệnh tim mạch.

Healthy endothelium helps regulate blood flow.

Nội mạc mạch máu khỏe mạnh giúp điều hòa lưu lượng máu.

Endothelium dysfunction is associated with diabetes.

Rối loạn chức năng nội mạc mạch máu liên quan đến bệnh tiểu đường.

The endothelium plays a key role in inflammation.

Nội mạc mạch máu đóng vai trò quan trọng trong quá trình viêm.

Nitric oxide is produced by the endothelium.

Nội mạc mạch máu sản xuất nitric oxide.

Endothelium damage can be caused by smoking.

Sự tổn thương nội mạc mạch máu có thể do hút thuốc lá gây ra.

Endothelium dysfunction is linked to high blood pressure.

Rối loạn chức năng nội mạc mạch máu liên quan đến huyết áp cao.

Endothelium integrity is crucial for vascular health.

Tính toàn vẹn của nội mạc mạch máu rất quan trọng cho sức khỏe mạch máu.

The endothelium acts as a barrier to prevent clot formation.

Nội mạc mạch máu hoạt động như một hàng rào để ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay