engenders conflict
khiến cho xung đột xảy ra
engenders trust
khiến cho sự tin tưởng nảy sinh
engenders change
khiến cho sự thay đổi xảy ra
engenders innovation
khiến cho sự đổi mới nảy sinh
engenders growth
khiến cho sự phát triển xảy ra
engenders fear
khiến cho sự sợ hãi nảy sinh
engenders loyalty
khiến cho sự trung thành nảy sinh
engenders opportunity
khiến cho cơ hội nảy sinh
engenders discussion
khiến cho cuộc thảo luận diễn ra
engenders understanding
khiến cho sự hiểu biết nảy sinh
conflict often engenders a sense of distrust.
xung đột thường gây ra cảm giác thiếu tin tưởng.
creativity engenders new ideas and innovations.
sáng tạo thúc đẩy những ý tưởng và đổi mới mới.
education engenders critical thinking skills.
giáo dục nuôi dưỡng kỹ năng tư duy phản biện.
love engenders feelings of happiness and security.
tình yêu sinh ra những cảm xúc về hạnh phúc và an toàn.
fear engenders a fight-or-flight response.
sợ hãi gây ra phản ứng chiến đấu hoặc bỏ chạy.
good leadership engenders loyalty among team members.
lãnh đạo tốt tạo ra lòng trung thành trong số các thành viên trong nhóm.
pollution engenders serious health problems.
ô nhiễm gây ra những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
positive feedback engenders motivation in employees.
phản hồi tích cực tạo ra động lực ở nhân viên.
innovation engenders competition in the market.
đổi mới thúc đẩy sự cạnh tranh trên thị trường.
community engagement engenders a sense of belonging.
sự tham gia của cộng đồng tạo ra cảm giác thuộc về.
engenders conflict
khiến cho xung đột xảy ra
engenders trust
khiến cho sự tin tưởng nảy sinh
engenders change
khiến cho sự thay đổi xảy ra
engenders innovation
khiến cho sự đổi mới nảy sinh
engenders growth
khiến cho sự phát triển xảy ra
engenders fear
khiến cho sự sợ hãi nảy sinh
engenders loyalty
khiến cho sự trung thành nảy sinh
engenders opportunity
khiến cho cơ hội nảy sinh
engenders discussion
khiến cho cuộc thảo luận diễn ra
engenders understanding
khiến cho sự hiểu biết nảy sinh
conflict often engenders a sense of distrust.
xung đột thường gây ra cảm giác thiếu tin tưởng.
creativity engenders new ideas and innovations.
sáng tạo thúc đẩy những ý tưởng và đổi mới mới.
education engenders critical thinking skills.
giáo dục nuôi dưỡng kỹ năng tư duy phản biện.
love engenders feelings of happiness and security.
tình yêu sinh ra những cảm xúc về hạnh phúc và an toàn.
fear engenders a fight-or-flight response.
sợ hãi gây ra phản ứng chiến đấu hoặc bỏ chạy.
good leadership engenders loyalty among team members.
lãnh đạo tốt tạo ra lòng trung thành trong số các thành viên trong nhóm.
pollution engenders serious health problems.
ô nhiễm gây ra những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
positive feedback engenders motivation in employees.
phản hồi tích cực tạo ra động lực ở nhân viên.
innovation engenders competition in the market.
đổi mới thúc đẩy sự cạnh tranh trên thị trường.
community engagement engenders a sense of belonging.
sự tham gia của cộng đồng tạo ra cảm giác thuộc về.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay