enlace

[Mỹ]/ɪnˈleɪs/
[Anh]/ɪnˈleɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. buộc hoặc quấn
Word Forms
quá khứ phân từenlaced
thì quá khứenlaced
ngôi thứ ba số ítenlaces
hiện tại phân từenlacing

Cụm từ & Cách kết hợp

enlace link

liên kết

enlace code

enlace page

trang

enlace text

văn bản

enlace button

nút

enlace email

email

enlace url

URL

enlace image

hình ảnh

enlace file

tệp tin

enlace resource

tài nguyên

Câu ví dụ

we need to enlace our efforts to achieve success.

chúng ta cần gắn kết nỗ lực của mình để đạt được thành công.

the company will enlace with local partners for the project.

công ty sẽ hợp tác với các đối tác địa phương cho dự án.

it's important to enlace different ideas for innovation.

rất quan trọng để kết hợp các ý tưởng khác nhau để đổi mới.

they plan to enlace their resources to improve efficiency.

họ dự định kết hợp nguồn lực của mình để cải thiện hiệu quả.

to solve this issue, we must enlace our strategies.

để giải quyết vấn đề này, chúng ta phải kết hợp các chiến lược của mình.

she will enlace her knowledge with practical experience.

cô ấy sẽ kết hợp kiến thức của mình với kinh nghiệm thực tế.

we should enlace our strengths to overcome challenges.

chúng ta nên kết hợp điểm mạnh của mình để vượt qua những thử thách.

they aim to enlace their networks for better outreach.

họ hướng tới kết hợp các mạng lưới của mình để tiếp cận tốt hơn.

to enhance collaboration, we must enlace our teams.

để tăng cường sự hợp tác, chúng ta phải kết hợp các nhóm của mình.

the project requires us to enlace various technologies.

dự án đòi hỏi chúng ta phải kết hợp nhiều công nghệ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay