personal enmities
mối thù cá nhân
deep-seated enmities
mối thù sâu sắc
long-standing enmities
mối thù lâu năm
political enmities
mối thù chính trị
historical enmities
mối thù lịch sử
racial enmities
mối thù chủng tộc
family enmities
mối thù gia đình
cultural enmities
mối thù văn hóa
mutual enmities
mối thù chung
open enmities
mối thù công khai
they resolved their long-standing enmities through dialogue.
Họ đã giải quyết những mối thù hằn lâu năm của mình thông qua đối thoại.
enmities can often cloud judgment in negotiations.
Những mối thù hằn thường có thể làm mờ đi sự phán đoán trong đàm phán.
despite their enmities, they found common ground.
Bất chấp những mối thù hằn của họ, họ đã tìm thấy điểm chung.
he tried to mend the enmities between the two groups.
Anh ta đã cố gắng hàn gắn những mối thù hằn giữa hai nhóm.
the history of enmities in the region is complex.
Lịch sử của những mối thù hằn trong khu vực là phức tạp.
they worked hard to overcome their enmities.
Họ đã làm việc chăm chỉ để vượt qua những mối thù hằn của mình.
enmities can lead to misunderstandings and conflicts.
Những mối thù hằn có thể dẫn đến những hiểu lầm và xung đột.
in times of crisis, old enmities can be set aside.
Trong những thời điểm khủng hoảng, những mối thù hằn cũ có thể được gạt bỏ.
his enmities with former colleagues affected his reputation.
Những mối thù hằn của anh ta với các đồng nghiệp cũ đã ảnh hưởng đến danh tiếng của anh ta.
they sought to understand the roots of their enmities.
Họ tìm cách hiểu rõ nguồn gốc của những mối thù hằn của mình.
personal enmities
mối thù cá nhân
deep-seated enmities
mối thù sâu sắc
long-standing enmities
mối thù lâu năm
political enmities
mối thù chính trị
historical enmities
mối thù lịch sử
racial enmities
mối thù chủng tộc
family enmities
mối thù gia đình
cultural enmities
mối thù văn hóa
mutual enmities
mối thù chung
open enmities
mối thù công khai
they resolved their long-standing enmities through dialogue.
Họ đã giải quyết những mối thù hằn lâu năm của mình thông qua đối thoại.
enmities can often cloud judgment in negotiations.
Những mối thù hằn thường có thể làm mờ đi sự phán đoán trong đàm phán.
despite their enmities, they found common ground.
Bất chấp những mối thù hằn của họ, họ đã tìm thấy điểm chung.
he tried to mend the enmities between the two groups.
Anh ta đã cố gắng hàn gắn những mối thù hằn giữa hai nhóm.
the history of enmities in the region is complex.
Lịch sử của những mối thù hằn trong khu vực là phức tạp.
they worked hard to overcome their enmities.
Họ đã làm việc chăm chỉ để vượt qua những mối thù hằn của mình.
enmities can lead to misunderstandings and conflicts.
Những mối thù hằn có thể dẫn đến những hiểu lầm và xung đột.
in times of crisis, old enmities can be set aside.
Trong những thời điểm khủng hoảng, những mối thù hằn cũ có thể được gạt bỏ.
his enmities with former colleagues affected his reputation.
Những mối thù hằn của anh ta với các đồng nghiệp cũ đã ảnh hưởng đến danh tiếng của anh ta.
they sought to understand the roots of their enmities.
Họ tìm cách hiểu rõ nguồn gốc của những mối thù hằn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay