harbor rancors
cất giữ sự oán giận
bury rancors
chôn vùi sự oán giận
past rancors
sự oán giận trong quá khứ
avoid rancors
tránh sự oán giận
fueled by rancor
do sự oán giận thúc đẩy
old rancors
sự oán giận cũ
despite rancors
bất chấp sự oán giận
shed rancors
gỡ bỏ sự oán giận
without rancor
không có sự oán giận
rancor lingers
sự oán giận vẫn còn
he harbored deep rancors toward his former business partner.
anh ta ôm mối hận sâu sắc với đối tác kinh doanh cũ của mình.
the politician's speech was fueled by personal rancors and resentment.
Bài phát biểu của chính trị gia bị thúc đẩy bởi những mối hận và sự tức giận cá nhân.
years of rancors had poisoned their relationship beyond repair.
Những năm tháng hận thù đã phá hủy mối quan hệ của họ vượt quá khả năng sửa chữa.
she struggled to overcome the rancors of her childhood experiences.
Cô ấy phải vật lộn để vượt qua những mối hận của những kinh nghiệm thời thơ ấu của mình.
the peace talks failed due to the parties' entrenched rancors.
Các cuộc đàm phán hòa bình thất bại do những mối hận sâu 뿌리 của các bên.
he expressed his rancors through sarcastic remarks and passive-aggressive behavior.
Anh ta bày tỏ sự hận thù của mình thông qua những lời nhận xét mỉa mai và hành vi gây ghen tị.
the family was torn apart by decades of bitter rancors.
Gia đình đã bị chia cắt bởi nhiều năm hận thù cay đắng.
it's important to let go of rancors and move forward.
Điều quan trọng là phải buông bỏ những mối hận thù và tiến về phía trước.
the investigation revealed a history of rancors within the department.
Cuộc điều tra cho thấy một lịch sử hận thù trong bộ phận.
despite their differences, they tried to bury their rancors and cooperate.
Bất chấp những khác biệt của họ, họ đã cố gắng chôn vùi những mối hận thù và hợp tác.
the old feud and its associated rancors still lingered in the town.
Mối thù hằn cũ và những mối hận thù liên quan vẫn còn lảng vảng trong thị trấn.
harbor rancors
cất giữ sự oán giận
bury rancors
chôn vùi sự oán giận
past rancors
sự oán giận trong quá khứ
avoid rancors
tránh sự oán giận
fueled by rancor
do sự oán giận thúc đẩy
old rancors
sự oán giận cũ
despite rancors
bất chấp sự oán giận
shed rancors
gỡ bỏ sự oán giận
without rancor
không có sự oán giận
rancor lingers
sự oán giận vẫn còn
he harbored deep rancors toward his former business partner.
anh ta ôm mối hận sâu sắc với đối tác kinh doanh cũ của mình.
the politician's speech was fueled by personal rancors and resentment.
Bài phát biểu của chính trị gia bị thúc đẩy bởi những mối hận và sự tức giận cá nhân.
years of rancors had poisoned their relationship beyond repair.
Những năm tháng hận thù đã phá hủy mối quan hệ của họ vượt quá khả năng sửa chữa.
she struggled to overcome the rancors of her childhood experiences.
Cô ấy phải vật lộn để vượt qua những mối hận của những kinh nghiệm thời thơ ấu của mình.
the peace talks failed due to the parties' entrenched rancors.
Các cuộc đàm phán hòa bình thất bại do những mối hận sâu 뿌리 của các bên.
he expressed his rancors through sarcastic remarks and passive-aggressive behavior.
Anh ta bày tỏ sự hận thù của mình thông qua những lời nhận xét mỉa mai và hành vi gây ghen tị.
the family was torn apart by decades of bitter rancors.
Gia đình đã bị chia cắt bởi nhiều năm hận thù cay đắng.
it's important to let go of rancors and move forward.
Điều quan trọng là phải buông bỏ những mối hận thù và tiến về phía trước.
the investigation revealed a history of rancors within the department.
Cuộc điều tra cho thấy một lịch sử hận thù trong bộ phận.
despite their differences, they tried to bury their rancors and cooperate.
Bất chấp những khác biệt của họ, họ đã cố gắng chôn vùi những mối hận thù và hợp tác.
the old feud and its associated rancors still lingered in the town.
Mối thù hằn cũ và những mối hận thù liên quan vẫn còn lảng vảng trong thị trấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay