ennui

[Mỹ]/ɒnˈwiː/
[Anh]/ɑːnˈwiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự mệt mỏi, sự chán nản
Word Forms
số nhiềuennuis

Câu ví dụ

took up a hobby to relieve the ennui of retirement;

anh ấy đã bắt đầu một sở thích để xua tan sự buồn chán của việc nghỉ hưu;

By continuously repeating the structure of binary opposition of joy and ennui, Cat in the Rain conveys that gender means the incommunicability between the American couple and the death of their love.

Bằng cách liên tục lặp lại cấu trúc đối lập nhị phân giữa niềm vui và sự buồn chán, Cat in the Rain truyền tải rằng giới tính có nghĩa là sự không thể giao tiếp giữa cặp vợ chồng người Mỹ và sự chết đi của tình yêu của họ.

She was overcome with ennui during the long, boring meeting.

Cô ấy cảm thấy quá sức vì sự buồn chán trong cuộc họp dài và nhàm chán.

The ennui of daily routine was starting to wear on him.

Sự buồn chán của thói quen hàng ngày bắt đầu khiến anh ấy mệt mỏi.

He sought to escape his ennui by taking up a new hobby.

Anh ấy tìm cách thoát khỏi sự buồn chán của mình bằng cách bắt đầu một sở thích mới.

The ennui of winter seemed endless.

Sự buồn chán của mùa đông dường như vô tận.

She tried to shake off her ennui by going for a walk in the park.

Cô ấy cố gắng xua tan sự buồn chán của mình bằng cách đi dạo trong công viên.

The ennui of waiting in line at the grocery store was palpable.

Sự buồn chán khi phải chờ hàng ở cửa hàng tạp hóa là rất rõ ràng.

He felt a sense of ennui settling in as he scrolled through social media.

Anh ấy cảm thấy một sự buồn chán bắt đầu xâm chiếm khi anh ấy lướt qua các phương tiện truyền thông xã hội.

The ennui of the small town was suffocating for some residents.

Sự buồn chán của thị trấn nhỏ là ngột ngạt đối với một số cư dân.

She tried to combat her ennui by rearranging her furniture.

Cô ấy cố gắng chống lại sự buồn chán của mình bằng cách sắp xếp lại đồ đạc trong nhà.

The ennui of being stuck indoors on a rainy day was unbearable.

Sự buồn chán của việc bị mắc kẹt trong nhà vào một ngày mưa là không thể chịu đựng được.

Ví dụ thực tế

You too would suffer from ennui if you bad to spend months in a hospital bed.

Bạn cũng sẽ phải chịu đựng sự buồn chán nếu bạn phải dành hàng tháng trong một bệnh viện.

Nguồn: Liu Yi breaks through the English vocabulary of 22,000.

Perhaps from ennui, or malaise, humans often stare at random, inanimate objects for hours at a time.

Có lẽ do sự buồn chán hoặc mệt mỏi, con người thường nhìn chằm chằm vào những đồ vật vô tri vô giác ngẫu nhiên trong nhiều giờ mỗi lần.

Nguồn: Animal World

With yet more billions of years looming ahead they will be struck down with a debilitating ennui.

Với thêm hàng tỷ năm nữa, họ sẽ bị tàn phá bởi sự buồn chán.

Nguồn: The Economist - Arts

Only the governess, the tutor and the children were silent, evidently from ennui.

Chỉ có người quản gia, gia sư và trẻ em im lặng, rõ ràng là do sự buồn chán.

Nguồn: Resurrection

She was in a mood to welcome anything that would in some measure disperse an almost killing ennui.

Cô ấy có tâm trạng đón nhận bất cứ điều gì có thể xua tan đi sự buồn chán gần như giết chết.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part 1)

He had absolutely nothing to do, almost died of ennui, and became a confirmed misanthrope.

Anh ta hoàn toàn không có gì để làm, gần như chết vì buồn chán và trở thành một người ghét người.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

But though all interest in life centered in Dmitri Ivanovich, he always suffered from ennui.

Nhưng mặc dù tất cả sự quan tâm đến cuộc sống đều tập trung vào Dmitri Ivanovich, anh ta luôn phải chịu đựng sự buồn chán.

Nguồn: Resurrection

But even this diversion failed to enliven after awhile, and the ennui became perfectly unbearable.

Nhưng ngay cả sự xao lãng này cũng không thể làm sống lại sau một thời gian, và sự buồn chán trở nên quá sức chịu đựng.

Nguồn: Lazy Person's Thoughts Journal

While this ennui could also be observed among some newly retired Chinese, a closer scrutiny would suggest a more varied picture.

Mặc dù sự buồn chán này cũng có thể được quan sát ở một số người Trung Quốc mới nghỉ hưu, nhưng kiểm tra kỹ hơn sẽ cho thấy một bức tranh đa dạng hơn.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Julien had derived sufficient advantage from his stay in Paris to appreciate that this was not the frigid melancholy of ennui.

Julien đã nhận được đủ lợi thế từ thời gian ở Paris để nhận ra rằng đây không phải là sự buồn bã lạnh giá của sự buồn chán.

Nguồn: The Red and the Black (Part Three)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay