enormous

[Mỹ]/ɪˈnɔːməs/
[Anh]/ɪˈnɔːrməs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực lớn; khổng lồ; to lớn.

Câu ví dụ

a myth of enormous potency.

một truyền thuyết có sức mạnh to lớn.

an enormous sum of money

một số tiền khổng lồ.

a man of enormous strength

một người đàn ông có sức mạnh to lớn.

There's enormous amount of presoak.

Có một lượng lớn presoak.

a debt of enormous size.

một khoản nợ khổng lồ.

paid an enormous sum.

đã trả một số tiền khổng lồ.

an enormous plate of food

một đĩa thức ăn khổng lồ.

a gigantic corporation.See Synonyms at enormous

một tập đoàn khổng lồ. Xem Từ đồng nghĩa tại khổng lồ

an area of enormous importance for wildlife

một khu vực có tầm quan trọng to lớn đối với động vật hoang dã

she paid me an enormous compliment.

cô ấy đã khen tôi một lời khen ngợi khổng lồ.

her enormous blue eyes.

đôi mắt xanh khổng lồ của cô ấy.

the bird can fly enormous distances.

những chú chim có thể bay những quãng đường khổng lồ.

their love will prove an enormous uplift.

tình yêu của họ sẽ chứng minh là một sự nâng cao to lớn.

They wield enormous political power.

Họ nắm giữ quyền lực chính trị to lớn.

a tremendous task.See Synonyms at enormous

một nhiệm vụ to lớn. Xem Từ đồng nghĩa tại khổng lồ

the most enormous complex of fortifications in all Islam.

khu phức hợp phòng thủ to lớn nhất trong tất cả Hồi giáo.

the enormous disparity in firepower between the two sides.

sự chênh lệch lớn về hỏa lực giữa hai bên.

an enormous oak tree stood overshadowing the cottage.

một cây sồi khổng lồ đứng che khuất ngôi nhà tranh.

Ví dụ thực tế

I have an enormous crush on you.

Tôi có một tình cảm mãnh liệt với bạn.

Nguồn: Friends Season 4

So the potential for VR is enormous.

Vì vậy, tiềm năng của VR là rất lớn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

St. John's Terminal was an enormous collaboration.

Nhà ga St. John là một sự hợp tác vô cùng lớn.

Nguồn: Working at Google

It's come down an enormous amount already.

Nó đã giảm đi một lượng lớn rồi.

Nguồn: Bill Gates clarifies doubts.

I breathe an enormous sigh of relief.

Tôi thở phào nhẹ nhõm.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

172. Normally, enormous deformation is abnormal.

172. Thông thường, biến dạng lớn là bất thường.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Technology has enormous promise but also peril.

Công nghệ có tiềm năng to lớn nhưng cũng có nguy hiểm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

And the death of even one represents an enormous loss.

Và cái chết của chỉ một người cũng là một sự mất mát to lớn.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

The continent of Africa boasts potential, enormous potential.

Lục địa châu Phi có tiềm năng, tiềm năng to lớn.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2018 Collection

His professional success was enormous, but his personal life wasn't as successful.

Thành công chuyên nghiệp của anh ấy là vô cùng lớn, nhưng cuộc sống cá nhân của anh ấy thì không thành công bằng.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay