gigantic

[Mỹ]/dʒaɪˈɡæntɪk/
[Anh]/dʒaɪˈɡæntɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khổng lồ, rất lớn

Câu ví dụ

a gigantic concrete tower.

một tòa tháp bê tông khổng lồ.

a gigantic redwood tree;

một cây gỗ đỏ khổng lồ;

gigantic bones of antediluvian animals.

những xương khổng lồ của động vật cổ xưa.

He has a gigantic appetite and eats gigantic meal.

Anh ấy có một sự thèm ăn lớn và ăn những bữa ăn lớn.

He has a gigantic appetite and eats gigantic meals.

Anh ấy có một sự thèm ăn khổng lồ và ăn những bữa ăn khổng lồ.

a gigantic corporation.See Synonyms at enormous

một tập đoàn khổng lồ. Xem Từ đồng nghĩa tại khổng lồ

a gigantic wolfhound with a fearful, gaping maw.

một con chó sói khổng lồ với cái miệng há hốc đáng sợ.

The new airplane looked like a gigantic bird.

Chiếc máy bay mới trông giống như một con chim khổng lồ.

He was not to be daunted by the most gigantic word in the dictionary.

Anh ấy không hề bị nản lòng bởi từ khổng lồ nhất trong từ điển.

Now he must deal with Washington's gigantic and frequently doltish permanent establishment.

Bây giờ, anh ta phải đối phó với thiết lập cố định khổng lồ và thường xuyên ngu ngốc của Washington.

They looked loke a gigantic scorpions with stings curled over their backs.

Chúng trông giống như những con bọ hung khổng lồ với những chiếc nọc độc cuộn tròn trên lưng.

The spinar is a gigantic machine converting gravitational binding energy into electromagnetic radiation by means of rotation.

Spinar là một cỗ máy khổng lồ chuyển đổi năng lượng liên kết hấp dẫn thành bức xạ điện từ bằng cách sử dụng quá trình quay.

Dressed up as a gigantic chicken, she won the prize for the best costume.

Cô ấy mặc đồ như một con gà khổng lồ và đã giành được giải thưởng cho bộ trang phục đẹp nhất.

The company has made gigantic losses this year, and will probably go out of business.

Công ty đã chịu những khoản lỗ khổng lồ năm nay và có lẽ sẽ phá sản.

with business concluded, the convention changes gear and a gigantic circus takes over the town. .

khi công việc kết thúc, hội nghị chuyển hướng và một rạp xiếc khổng lồ chiếm lấy thị trấn. .

From the back looked just like is a camelback, this gigantic incomparable camel, is remembers specially for the eminent monk ultra transports by pack animal the Confucian classics.

Từ phía sau trông giống như một con lạc đà, con lạc đà khổng lồ và vô song này, được nhớ đặc biệt vì vị tăng lữ xuất chúng chở các kinh điển của Nho giáo bằng phương tiện vận chuyển.

The Chu Prince Mausoleum is a seldom seen and except ionally big caverned catacomb with the gigantic project for a prince in the Western Han Dynasty.

Lăng mộ Hoàng tử Chu là một lăng mộ hang động lớn, ít được nhìn thấy và đặc biệt lớn, với dự án khổng lồ dành cho một hoàng tử trong triều đại nhà Hán thời Tây.

Ví dụ thực tế

Some sculptures are life-size others are gigantic monuments.

Một số bức tượng có kích thước thực tế, những bức khác lại là những công trình kiến trúc khổng lồ.

Nguồn: Foreigners traveling in China

The new airplane looked like a gigantic bird.

Máy bay mới trông giống như một con chim khổng lồ.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

You all are making a gigantic mistake.

Các bạn đang mắc một sai lầm khổng lồ.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

You are in the middle between gigantic planets and the world of viruses.

Bạn đang ở giữa các hành tinh khổng lồ và thế giới virus.

Nguồn: Listening Digest

So would a star this gigantic even fit into the center of our solar system?

Vậy một ngôi sao khổng lồ như thế này có vừa vào trung tâm của hệ mặt trời của chúng ta không?

Nguồn: If there is a if.

But not all the sets were gigantic.

Nhưng không phải tất cả các bộ đều khổng lồ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

You can tell from this video, it was gigantic.

Bạn có thể thấy từ video này, nó rất lớn.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

The sky was rent with gigantic flame.

Bầu trời bị xé toạc bởi ngọn lửa khổng lồ.

Nguồn: Gone with the Wind

He flapped his gigantic arms hopefully.

Anh ta vẫy đôi tay khổng lồ của mình một cách đầy hy vọng.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Um, actually it means " gigantic large foot" .

Ừm, thực ra nó có nghĩa là "bàn chân lớn khổng lồ".

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay