enquires

[Mỹ]/ɪnˈkwaɪəz/
[Anh]/ɪnˈkwaɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hỏi về điều gì đó
n.một hành động yêu cầu thông tin

Cụm từ & Cách kết hợp

customer enquires

các câu hỏi của khách hàng

product enquires

các câu hỏi về sản phẩm

service enquires

các câu hỏi về dịch vụ

general enquires

các câu hỏi chung

sales enquires

các câu hỏi về bán hàng

support enquires

các câu hỏi về hỗ trợ

billing enquires

các câu hỏi về thanh toán

technical enquires

các câu hỏi về kỹ thuật

order enquires

các câu hỏi về đơn hàng

feedback enquires

các câu hỏi về phản hồi

Câu ví dụ

she enquires about the job application status.

Cô ấy hỏi về tình trạng đơn ứng tuyển.

the customer enquires about the new product features.

Khách hàng hỏi về các tính năng sản phẩm mới.

he enquires whether the meeting is still on schedule.

Anh ấy hỏi xem cuộc họp có vẫn diễn ra theo lịch trình không.

the student enquires about the course requirements.

Sinh viên hỏi về các yêu cầu của khóa học.

she frequently enquires after her friend's health.

Cô ấy thường xuyên hỏi thăm về sức khỏe của bạn mình.

he enquires for more information regarding the event.

Anh ấy hỏi thêm thông tin về sự kiện.

the tourist enquires about local attractions.

Du khách hỏi về các điểm tham quan địa phương.

she politely enquires if she can help.

Cô ấy lịch sự hỏi xem cô ấy có thể giúp gì được không.

the reporter enquires about the latest developments.

Nhà báo hỏi về những diễn biến mới nhất.

he often enquires about the best restaurants in town.

Anh ấy thường xuyên hỏi về những nhà hàng ngon nhất ở thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay