enrich

[Mỹ]/ɪnˈrɪtʃ/
[Anh]/ɛnˈrɪtʃ,ɪnˈrɪtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm màu mỡ
làm thịnh vượng
làm phong phú
Word Forms
quá khứ phân từenriched
hiện tại phân từenriching
ngôi thứ ba số ítenriches
thì quá khứenriched

Cụm từ & Cách kết hợp

enrich your knowledge

làm phong phú thêm kiến thức của bạn

enrich your life

làm phong phú thêm cuộc sống của bạn

enrich the flavor

làm phong phú thêm hương vị

Câu ví dụ

enrich the power of expression

làm phong phú thêm sức mạnh biểu đạt

Decorations enrich a room.

Trang trí làm phong phú thêm căn phòng.

Some cream will enrich the sauce.

Một ít kem sẽ làm phong phú thêm món sốt.

Fertilizer enriches the soil.

Phân bón làm giàu cho đất.

An appreciation of art will enrich your life.

Sự đánh giá cao về nghệ thuật sẽ làm phong phú cuộc sống của bạn.

a tonne of highly enriched uranium

một tấn uranium được làm giàu cao độ

porridge oats enriched with extra oat bran.

yến mạch nấu chín được làm giàu với nhiều vỏ yến mạch hơn.

the collection was enriched by a bequest of graphic works.

bản sưu tập đã được làm phong phú thêm nhờ một khoản thừa kế các tác phẩm đồ họa.

top party members had enriched themselves.

các thành viên cấp cao của đảng đã làm giàu cho bản thân.

Objective:Enriching phillyrin in Forsythia Suspensa(Thunb)Vahl.

Mục tiêu: Làm phong phú phillyrin trong Forsythia Suspensa (Thunb) Vahl.

The discovery of gold in the valleys will enrich the poor mountain area.

Việc phát hiện vàng ở các thung lũng sẽ làm giàu có khu vực miền núi nghèo.

The dairy enriched its milk with vitamin D.

Nhà máy sản xuất sữa đã làm giàu sữa của mình với vitamin D.

her exposure to museums enriched her life in France.

Việc tiếp xúc của cô với các viện bảo tàng đã làm phong phú thêm cuộc sống của cô ở Pháp.

It was significant to separate and enrich herbicide picloram from environment sample by molecular imprinting technique.

Việc tách và làm giàu thuốc diệt cỏ picloram từ mẫu môi trường bằng kỹ thuật in dấu phân tử là rất quan trọng.

The farmers ploughed the vegetable leaves back to enrich the soil.

Người nông dân cày lá rau về để làm giàu cho đất.

an enricher and nutrient for the liver and kidney, for improving blood circulation, beneficial to essential medulla,

một chất làm giàu và chất dinh dưỡng cho gan và thận, giúp cải thiện lưu thông máu, có lợi cho tủy sống.

PurposeTo choose suitable macroporous adsorption resins to enrich the active compound from Eucommia ,and pinoresinol d gluside (PDG), which show anti hypertensive activity.

Mục đích: Chọn các nhựa hấp phụ vi mô phù hợp để làm giàu hợp chất hoạt tính từ Eucommia và pinoresinol d gluside (PDG), có tác dụng hạ huyết áp.

A Franciscan from Genoa, he enriched his family and the Papal States through simony and heavy taxation.

Một tu sĩ Franciscan đến từ Genoa, ông đã làm giàu cho gia đình và các bang Giáo hoàng thông qua việc mua bán chức vụ và đánh thuế nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay