enrol

[Mỹ]/ɪnˈrəʊl/
[Anh]/ɪnˈrəʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đăng ký; ghi danh; nhập học; tuyển dụng; nhận; nhập ngũ; tiếp nhận; ghi danh; ký hợp đồng
Word Forms
quá khứ phân từenrolled
thì quá khứenrolled
hiện tại phân từenrolling
ngôi thứ ba số ítenrols
số nhiềuenrols

Cụm từ & Cách kết hợp

enrolment form

mẫu đăng ký

enrolment deadline

thời hạn đăng ký

Câu ví dụ

enrol oneself in the army

tự đăng ký vào quân đội

a campaign to enrol more foster carers.

một chiến dịch tuyển dụng thêm người chăm sóc nuôi dưỡng

enrol sb. as a member of a society

đăng ký ai đó làm thành viên của một xã hội

They enrol him as a member of the club.

Họ đăng ký anh ấy làm thành viên của câu lạc bộ.

We shall enrol people to train as teachers.

Chúng tôi sẽ đăng ký mọi người để đào tạo làm giáo viên.

Please enrol me in the contest.

Xin vui lòng đăng ký tôi tham gia cuộc thi.

Piscine on-line bobber is vibrating up and down, enrol all the way in water.

Phồng hơi nước trực tuyến đang rung lên xuống, đăng ký hoàn toàn trong nước.

We may enrol another two classes of 20 students each.

Chúng tôi có thể đăng ký thêm hai lớp với 20 sinh viên mỗi lớp.

Ví dụ thực tế

And what course are you enrolled in?

Bạn đang đăng ký học lớp nào?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

The next fall I enrolled in college.

Mùa thu tới tôi đã đăng ký vào trường đại học.

Nguồn: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1

Students must be enrolled in either of these departments.

Sinh viên phải đăng ký một trong các khoa này.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

But must wait four months to be enrolled.

Nhưng phải chờ bốn tháng để được đăng ký.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

What course did you enrol in?

Bạn đã đăng ký học lớp nào?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

How many people have enrolled in exchanges.

Có bao nhiêu người đã đăng ký tham gia trao đổi?

Nguồn: NPR News November 2013 Collection

Most addicts here in kandahar say they want to be enrolled in treatment facilities

Hầu hết những người nghiện ở Kandahar nói rằng họ muốn được đăng ký tham gia các cơ sở điều trị.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

There are both good and bad tutorial centres, so you must do some detective work before you enrol.

Có cả trung tâm dạy kèm tốt và không tốt, vì vậy bạn cần phải làm một chút điều tra trước khi đăng ký.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Upper Level

So she enrolled in school and learned English.

Cô ấy đã đăng ký học ở trường và học tiếng Anh.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Each participant enrolled gets a $1,300 stipend, free transportation, software training.

Mỗi người tham gia đăng ký được nhận trợ cấp 1.300 đô la, phương tiện đi lại miễn phí, đào tạo phần mềm.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay