entactogen

[Mỹ]/ɛnˈtæktədʒən/
[Anh]/ɛnˈtæktədʒən/

Dịch

n. Một loại thuốc gây nghiện làm tăng cảm giác đồng cảm và cởi mở cảm xúc.

Câu ví dụ

the entactogen drug produced profound emotional effects.

Chất thuốc entactogen tạo ra những tác động cảm xúc sâu sắc.

researchers study the entactogen class of compounds.

Những nhà nghiên cứu nghiên cứu lớp các hợp chất entactogen.

mdma is the most well-known entactogen.

MDMA là chất entactogen được biết đến nhiều nhất.

the entactogen experience includes increased empathy.

Kinh nghiệm với entactogen bao gồm sự đồng cảm tăng lên.

entactogen properties distinguish it from stimulants.

Tính chất của entactogen phân biệt nó với các chất kích thích.

the study examined entactogen use in therapy.

Nghiên cứu đã xem xét việc sử dụng entactogen trong trị liệu.

new entactogen substances are being researched.

Các chất entactogen mới đang được nghiên cứu.

entactogen chemistry affects brain chemistry.

Hóa học của entactogen ảnh hưởng đến hóa học não bộ.

the entactogen produces altered perception of time.

Entactogen tạo ra sự thay đổi nhận thức về thời gian.

users report entactogen effects lasting several hours.

Người dùng báo cáo rằng tác dụng của entactogen kéo dài vài giờ.

the entactogen causes enhanced sensory perception.

Entactogen gây ra sự nhận thức cảm giác được cải thiện.

scientists analyzed the entactogen mechanism of action.

Các nhà khoa học đã phân tích cơ chế tác động của entactogen.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay