ecstasy

[Mỹ]/ˈekstəsi/
[Anh]/ˈekstəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái bị lạc trong niềm vui sướng mãnh liệt hoặc hạnh phúc; sự vui sướng tột độ; bị cuốn đi
Word Forms
số nhiềuecstasies

Câu ví dụ

an ecstasy of rage.

một sự hưng phấn điên cuồng.

there was a look of ecstasy on his face.

có một ánh nhìn hưng phấn trên khuôn mặt anh ấy.

Speechless with ecstasy, the little boys gazed at the toys.

Mắc nghẹn với sự hưng phấn, những cậu bé nhìn chằm chằm vào đồ chơi.

Ecstasy is a transcendent emotional experience & emdash like feeling struck by the white light of the divine in a garden of paradise.

Hưng phấn là một trải nghiệm cảm xúc vượt lên trên mọi giới hạn - giống như cảm giác bị đánh thức bởi ánh sáng trắng của thần thánh trong một khu vườn địa đàng.

She was in a state of ecstasy after hearing the good news.

Cô ấy đang trong trạng thái hưng phấn sau khi nghe tin tốt.

The music filled him with ecstasy.

Nhạc giúp anh tràn ngập sự hưng phấn.

He experienced moments of pure ecstasy during the concert.

Anh ấy đã trải qua những khoảnh khắc hưng phấn thuần khiết trong suốt buổi hòa nhạc.

The drug induced a feeling of ecstasy in the users.

Ma túy gây ra cảm giác hưng phấn cho người dùng.

The couple danced in ecstasy at their wedding.

Cô dâu chú rể đã khiêu vũ trong hưng phấn trong đám cưới của họ.

His face lit up with ecstasy when he saw his favorite band perform.

Khuôn mặt anh ấy bừng sáng với sự hưng phấn khi nhìn thấy ban nhạc yêu thích của mình biểu diễn.

The taste of the chocolate cake brought her to a state of ecstasy.

Vị của bánh sô cô la đã đưa cô ấy đến trạng thái hưng phấn.

The artist's work was a masterpiece that captured the ecstasy of the human experience.

Tác phẩm của nghệ sĩ là một kiệt tác nắm bắt được sự hưng phấn của trải nghiệm con người.

She felt a sense of ecstasy when she reached the mountain peak after a long hike.

Cô ấy cảm thấy một sự hưng phấn khi đến được đỉnh núi sau một chuyến đi bộ đường dài.

The movie ending left the audience in a state of ecstasy.

Kết thúc phim khiến khán giả rơi vào trạng thái hưng phấn.

Ví dụ thực tế

While thou art pouring forth thy soul abroad In such an ecstasy!

Trong khi bạn đang tuôn tâm hồn ra bên ngoài Trong sự hưng phấn như vậy!

Nguồn: Bennett's poetry reading

He goes from agony to ecstasy!

Anh ta chuyển từ đau khổ sang hưng phấn!

Nguồn: Modern Family - Season 05

What pipes and timbrels? What wild ecstasy?

Những píps và đàn bầu nào? Niềm hưng phấn hoang dã nào?

Nguồn: Selected Literary Poems

So is peak experience shock treatment of ecstasy?

Vậy thì trải nghiệm đỉnh cao là liệu pháp sốc của sự hưng phấn?

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

Chardin delighted him, and Rembrandt moved him to ecstasy.

Chardin làm ông thích thú, và Rembrandt khiến ông cảm thấy hưng phấn.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

He expands his wings and tail, and sweeps round and round in ecstasy.

Anh ta dang rộng đôi cánh và đuôi, và vẫy quanh và quanh trong sự hưng phấn.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

But, stronger than shame, was the memory of rapture, of the ecstasy of surrender.

Nhưng mạnh mẽ hơn cả sự xấu hổ là ký ức về sự hân hoan, về sự hưng phấn của sự đầu hàng.

Nguồn: Gone with the Wind

She fastened it round her neck and remained in ecstasy at sight of herself.

Cô ấy cài nó quanh cổ và vẫn đắm mình trong sự hưng phấn khi nhìn thấy chính mình.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Senior Year Volume 1

It's no good pretending that ecstasy isn't a physical as well as a spiritual experience.

Không có ích gì khi giả vờ rằng sự hưng phấn không phải là một trải nghiệm thể chất cũng như tinh thần.

Nguồn: The Power of Art - Giovanni Lorenzo Bernini

Resign, of course, bayed the opposition parties and other commentators in an ecstasy of Schadenfreude.

Từ chức đi, tất nhiên rồi, các đảng đối lập và những người bình luận khác đã kêu gọi trong sự hưng phấn của Schadenfreude.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay