entrap

[Mỹ]/ɪn'træp/
[Anh]/ɪn'træp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bẫy; đánh lừa; lừa dối
Word Forms
thì quá khứentrapped
ngôi thứ ba số ítentraps
quá khứ phân từentrapped
hiện tại phân từentrapping

Câu ví dụ

entrap sb. into doing sth.

dính vào việc làm gì đó

s: Sodium alginate and polyvinyl alcohol were separately used as carriers to entrap and immobilize the high efficiency degradating bacterium of succinonitrile.

s: Natri alginate và polyvinyl alcohol được sử dụng riêng lẻ làm chất mang để giữ và cố định vi khuẩn phân hủy succinonitrile hiệu quả cao.

It was indeed a clever plan to entrap his opponent, but in the end he was hoist by his own petard.

Thật sự đó là một kế hoạch thông minh để bẫy đối thủ của mình, nhưng cuối cùng hắn lại tự dính vào bẫy của chính mình.

The detective tried to entrap the suspect with a clever plan.

Thám tử đã cố gắng bẫy nghi phạm bằng một kế hoạch thông minh.

She felt like she was being entrapped in a web of lies.

Cô cảm thấy như mình đang bị mắc kẹt trong một mạng lưới dối trá.

The company was accused of trying to entrap customers with false advertising.

Công ty bị cáo buộc cố gắng bẫy khách hàng bằng quảng cáo sai sự thật.

He warned his friend not to fall into the trap that was set to entrap him.

Anh ta cảnh báo bạn của mình đừng rơi vào cái bẫy mà người ta đã giăng để bẫy anh ta.

The undercover agent managed to entrap the criminal by gaining his trust.

Tình báo mật đã thành công trong việc bẫy tội phạm bằng cách chiếm được lòng tin của hắn.

The scammer tried to entrap unsuspecting victims with promises of easy money.

Kẻ lừa đảo đã cố gắng bẫy những nạn nhân cả tin bằng những lời hứa hẹn về tiền dễ dàng.

She felt a sense of entrapment in her current job and longed for a change.

Cô cảm thấy một sự bế tắc trong công việc hiện tại và khao khát một sự thay đổi.

The corrupt official used his power to entrap innocent people for personal gain.

Quan chức tham nhũng đã sử dụng quyền lực của mình để bẫy những người vô tội vì lợi ích cá nhân.

The police were able to entrap the drug dealers by setting up a sting operation.

Cảnh sát đã có thể bẫy những kẻ buôn ma túy bằng cách thiết lập một cuộc điều tra.

The con artist tried to entrap the elderly couple by posing as a bank employee.

Kẻ lừa đảo đã cố gắng bẫy cặp vợ chồng già bằng cách giả làm nhân viên ngân hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay