ensnare

[Mỹ]/ɪnˈsneə(r)/
[Anh]/ɪnˈsner/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bẫy; dụ vào bẫy; bị mắc vào lưới.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítensnares
hiện tại phân từensnaring
thì quá khứensnared
quá khứ phân từensnared

Câu ví dụ

they were ensnared in city centre traffic.

Họ đã bị mắc kẹt trong giao thông trung tâm thành phố.

With tact and perseverance he inveigled her into becoming his law partner. Todecoy is to trap or ensnare by cunning or deception:

Với sự khéo léo và sự kiên trì, anh ta đã dụ dỗ cô ấy trở thành đối tác luật của anh ta. Todecoy là bẫy hoặc giam cầm bằng sự xảo quyệt hoặc lừa dối:

Homer says the god Hephaestus used techne to forge iron chains as thin as spider webs around the godly bed in order to ensnare his cheating wife.

Homer nói rằng thần Hephaestus đã sử dụng techne để rèn những sợi xích sắt mỏng như mạng nhện xung quanh chiếc giường của các vị thần để bẫy người vợ ngoại tình của mình.

The spider used its web to ensnare its prey.

Con nhện đã sử dụng mạng của nó để bẫy con mồi.

The detective set a trap to ensnare the criminal.

Thám tử đã đặt bẫy để bắt giữ tên tội phạm.

Her beauty seemed to ensnare everyone who met her.

Vẻ đẹp của cô dường như đã quyến rũ tất cả những ai gặp cô.

The company used a clever marketing strategy to ensnare new customers.

Công ty đã sử dụng một chiến lược marketing thông minh để thu hút khách hàng mới.

The politician tried to ensnare his opponent in a scandal.

Nhà chính trị đã cố gắng bẫy đối thủ của mình trong một scandal.

The magical spell was designed to ensnare anyone who entered the enchanted forest.

Lời chú thuật ma thuật được thiết kế để bẫy bất kỳ ai bước vào khu rừng ma thuật.

The con artist used his charm to ensnare unsuspecting victims.

Kẻ lừa đảo đã sử dụng sự quyến rũ của mình để lừa những nạn nhân cả tin.

The dangerous predator used camouflage to ensnare its prey.

Đối thủ săn mồi nguy hiểm đã sử dụng ngụy trang để bẫy con mồi.

The addictive nature of social media can ensnare users for hours.

Tính chất gây nghiện của mạng xã hội có thể khiến người dùng bị cuốn hút trong nhiều giờ.

She felt ensnared in a web of lies and deceit.

Cô cảm thấy bị mắc kẹt trong một mạng lưới dối trá và lừa lọc.

Ví dụ thực tế

I can teach you how to bewitch the mind and ensnare the senses.

Tôi có thể dạy bạn cách mê hoặc tâm trí và trói buộc các giác quan.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

That is because gangs often ensnare jobseekers into joining.

Điều đó là do các băng đảng thường lôi kéo người tìm việc vào tham gia.

Nguồn: The Economist (Summary)

This forms the basis of a thick mucus that excels at ensnaring parasitic worms.

Điều này tạo thành nền tảng của một chất nhầy đặc có khả năng bắt giữ ký sinh trùng đặc biệt hiệu quả.

Nguồn: The Economist - Technology

Yet the IOR is now ensnared in litigation, which ironically arises from the clean-up.

Tuy nhiên, IOR hiện đang bị cuốn vào kiện tụng, một cách trớn nảy sinh từ quá trình dọn dẹp.

Nguồn: The Economist (Summary)

She strove to ensnare him with comfort and would not see that comfort meant nothing to him.

Cô ấy cố gắng trói buộc anh ta bằng sự thoải mái và không nhận ra rằng sự thoải mái không có nghĩa lý gì với anh ta.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Back in this country, 13 parents ensnared in a nationwide college admissions bribery case have agreed to plead guilty.

Trở lại đất nước này, 13 phụ huynh bị cuốn vào một vụ án hối lộ để vào trường đại học trên toàn quốc đã đồng ý khai nhận tội.

Nguồn: PBS English News

Yeah, it's not like I ensnared Pear in a square lair under there.

Ừ, không giống như tôi đã giam giữ Pear trong một hang động vuông bên dưới kia.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

I was telling Sally about my plan to ensnare David.

Tôi đang kể cho Sally về kế hoạch của tôi để trói buộc David.

Nguồn: Mad Men Season 5

However, he had a huge fall from grace after he was ensnared in a big corruption scandal.

Tuy nhiên, anh ta đã có một sự sụp đổ lớn sau khi bị cuốn vào một vụ bê bối tham nhũng lớn.

Nguồn: Financial Times Podcast

Plastic rubbish in the oceans also ensnares birds, turtles and other wildlife.

Rác thải nhựa trong đại dương cũng bẫy chim, rùa và các động vật hoang dã khác.

Nguồn: Student Science Journal

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay