entree

[Mỹ]/'ɔntrei/
[Anh]/ˈ ɑntre/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Mỹ) món chính;;(Pháp) vé vào cửa.
Word Forms
số nhiềuentrees

Câu ví dụ

Can I also take you order for your entrees now?

Tôi có thể nhận đơn gọi món khai vị của quý khách ngay bây giờ không?

The menu offers a set price for a four course meal – salad, soup, entree, and dessert – and includes a digestif.

Thực đơn cung cấp giá cố định cho bữa ăn bốn món – salad, súp, món chính và tráng miệng – và bao gồm một ly tiêu hóa.

If college degrees remain an entree to wealth and status in the 21st century, males may have to get used to the same second-class status that American women so long endured, as highly educated females become the majority among the nation’s intellectual, economic, and even power elite.

Nếu bằng cấp đại học vẫn là một cơ hội để có được sự giàu có và địa vị vào thế kỷ 21, đàn ông có thể phải làm quen với sự phân biệt đối xử thứ hai mà phụ nữ Mỹ đã phải chịu đựng trong thời gian dài, khi phụ nữ được giáo dục cao trở thành đa số trong giới trí thức, kinh tế và thậm chí là tầng lớp cầm quyền của quốc gia.

The restaurant offers a variety of entrees for dinner.

Nhà hàng cung cấp nhiều món khai vị cho bữa tối.

She ordered the salmon as her entree.

Cô ấy đã gọi món cá hồi làm món khai vị của mình.

The steak entree comes with a side of vegetables.

Món bít tết đi kèm với một phần rau.

I prefer vegetarian entrees over meat options.

Tôi thích các món khai vị chay hơn các lựa chọn thịt.

The entree portion was quite generous and filling.

Phần khai vị khá hào phóng và no bụng.

The entree menu features a range of international dishes.

Thực đơn khai vị có nhiều món ăn quốc tế.

He chose the pasta entree with a creamy sauce.

Anh ấy đã chọn món mì ống làm món khai vị với sốt kem.

The entree was beautifully presented on a decorative plate.

Món khai vị được trình bày đẹp mắt trên một đĩa trang trí.

The entree options include both seafood and poultry dishes.

Các lựa chọn khai vị bao gồm cả hải sản và các món gia cầm.

The entree was the highlight of the meal, according to the reviews.

Món khai vị là điểm nổi bật của bữa ăn, theo các đánh giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay