entrenched

[Mỹ]/ɪnˈtrentʃt/
[Anh]/ɪnˈtrɛntʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được thiết lập sâu sắc; được thiết lập vững chắc; được giữ vững chắc.
Word Forms
quá khứ phân từentrenched
thì quá khứentrenched

Cụm từ & Cách kết hợp

deeply entrenched

gần như ăn sâu vào tiềm thức

entrenched belief

niềm tin ăn sâu

cultural norms entrenched

các chuẩn mực văn hóa ăn sâu

tradition deeply entrenched

truyền thống ăn sâu vào tiềm thức

entrenched in history

ăn sâu vào lịch sử

entrenched system

hệ thống ăn sâu

entrenched habits

những thói quen ăn sâu

Câu ví dụ

ageism is entrenched in our society.

Chủ nghĩa kỳ thị tuổi tác đã ăn sâu vào xã hội của chúng ta.

the inertia of an entrenched bureaucracy.

độ quán tính của một bộ máy quan liêu cố thủ.

entrenched by long tradition

cứng nhắc bởi truyền thống lâu đời.

ageism is pervasive and entrenched in our society.

Chủ nghĩa kỳ thị tuổi tác lan rộng và đã ăn sâu vào xã hội của chúng ta.

The troops were entrenched near the mountains.

Các lực lượng đã bố trí tại các vị trí phòng thủ gần các ngọn núi.

He entrenched himself behind his newspaper.

Anh ta tựa người vào sau tờ báo của mình.

by 1947 de Gaulle's political opponents were firmly entrenched in power.

Đến năm 1947, những đối thủ chính trị của de Gaulle đã vững chắc nắm quyền lực.

Television seems to be firmly entrenched as the number one medium for national advertising.

Có vẻ như truyền hình đã vững chắc trở thành phương tiện số một cho quảng cáo quốc gia.

If the enemy dares to attack us in these entrenched positions,we will make short work of them.

Nếu kẻ thù dám tấn công chúng ta tại các vị trí phòng thủ này, chúng ta sẽ nhanh chóng tiêu diệt chúng.

"Following the U.S. Supreme Court decision in Brown v.Board of Education of Topeka (1954), African American and white supporters attempted to end entrenched segregationist practices."

"Sau quyết định của Tòa án Tối cao Hoa Kỳ trong vụ Brown v.Board of Education of Topeka (1954), những người ủng hộ người Mỹ gốc Phi và người da trắng đã cố gắng chấm dứt các biện pháp phân biệt chủng tộc cố thủ."

Ví dụ thực tế

The bias towards familiar forms of activity is deeply entrenched.

Sự ưu ái đối với các hình thức hoạt động quen thuộc đã ăn sâu vào tiềm thức.

Nguồn: The Economist - Business

The virus appears suddenly entrenched in parts of Guinea and Sierra leone.

Virus dường như đã xuất hiện và ăn sâu ở một số khu vực của Guinea và Sierra Leone.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

The conditions are very favorable for polio virus transmission to thrive, to be really entrenched there.

Điều kiện rất thuận lợi cho sự lây lan của virus bại liệt phát triển mạnh mẽ, thực sự ăn sâu ở đó.

Nguồn: VOA Standard English - Health

This buys time for that interloper to become entrenched.

Điều này cho phép kẻ xâm nhập có thời gian để trở nên ăn sâu.

Nguồn: The Economist - Technology

For others, the union is yet another reminder of deeply entrenched class prejudice and tradition.

Với những người khác, sự hợp nhất lại là một lời nhắc nhở nữa về sự phân biệt giai cấp và truyền thống ăn sâu.

Nguồn: Time

But first, let's take a look at how firmly the idea of PMS is entrenched in American culture.

Nhưng trước tiên, hãy xem xét ý tưởng về PMS đã ăn sâu như thế nào trong văn hóa Mỹ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

That reflects the power and entrenched position of Visa and Mastercard.

Điều đó phản ánh sức mạnh và vị thế ăn sâu của Visa và Mastercard.

Nguồn: The Economist (Summary)

Promised reforms will depend on persuading entrenched interests to accept them.

Những cải cách hứa hẹn sẽ phụ thuộc vào việc thuyết phục các thế lực ăn sâu chấp nhận chúng.

Nguồn: The Economist (Summary)

As corporate psychology boomed in the 1990s, team-building retreats became entrenched.

Khi tâm lý học doanh nghiệp phát triển mạnh mẽ vào những năm 1990, các chuyến nghỉ dưỡng xây dựng đội nhóm đã trở nên phổ biến.

Nguồn: The Economist (Summary)

Expectations regarding housework in China reflect the influence of entrenched gender norms.

Những kỳ vọng về việc nhà ở Trung Quốc phản ánh ảnh hưởng của các chuẩn mực giới tính ăn sâu.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay