enuresis

[Mỹ]/ˌɛn.jʊˈriː.sɪs/
[Anh]/ˌɛn.jəˈriː.sɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiểu không tự chủ, đặc biệt là ở trẻ em vào ban đêm
Word Forms
số nhiềuenureses

Cụm từ & Cách kết hợp

nighttime enuresis

đi tiểu ngạt ban đêm

enuresis treatment

điều trị tiểu dầm

enuresis causes

nguyên nhân gây tiểu dầm

primary enuresis

tiểu dầm nguyên phát

secondary enuresis

tiểu dầm thứ phát

enuresis alarm

báo động tiểu dầm

enuresis management

quản lý tiểu dầm

enuresis prevalence

tỷ lệ mắc tiểu dầm

enuresis assessment

đánh giá tiểu dầm

enuresis support

hỗ trợ tiểu dầm

Câu ví dụ

enuresis is a common condition among children.

Enuresis là tình trạng phổ biến ở trẻ em.

many parents seek help for their child's enuresis.

Nhiều phụ huynh tìm kiếm sự giúp đỡ cho tình trạng enuresis của con mình.

enuresis can be caused by various factors.

Enuresis có thể do nhiều yếu tố khác nhau gây ra.

it is important to address enuresis with empathy.

Điều quan trọng là phải giải quyết tình trạng enuresis bằng sự đồng cảm.

some treatments for enuresis include behavioral therapy.

Một số phương pháp điều trị enuresis bao gồm liệu pháp hành vi.

enuresis can lead to emotional distress for children.

Enuresis có thể gây ra căng thẳng về mặt cảm xúc cho trẻ em.

parents should consult a doctor if enuresis persists.

Phụ huynh nên tham khảo ý kiến bác sĩ nếu enuresis kéo dài.

enuresis may improve with age for some children.

Enuresis có thể cải thiện theo tuổi tác đối với một số trẻ em.

support groups can help families dealing with enuresis.

Các nhóm hỗ trợ có thể giúp đỡ các gia đình đang phải đối mặt với enuresis.

understanding enuresis can reduce stigma and shame.

Hiểu về enuresis có thể giảm bớt sự kỳ thị và xấu hổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay