enwrap

[Mỹ]/ɪnˈræp/
[Anh]/ɪnˈræp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bọc hoặc bao quanh một cái gì đó; tập trung sự chú ý vào một cái gì đó
Các dạng của từ
quá khứ phân từenwrapped
thì quá khứenwrapped
ngôi thứ ba số ítenwraps
hiện tại phân từenwrapping

Cụm từ & Cách kết hợp

enwrap gift

quấn tặng phẩm

enwrap with care

quấn cẩn thận

enwrap tightly

quấn chặt

enwrap securely

quấn an toàn

enwrap layer

quấn lớp

enwrap fabric

quấn vải

enwrap carefully

quấn cẩn thận

enwrap completely

quấn hoàn toàn

enwrap contents

quấn nội dung

Câu ví dụ

they decided to enwrap the gift in colorful paper.

họ quyết định bọc món quà bằng giấy màu sắc.

the fog began to enwrap the entire valley.

sương mù bắt đầu bao phủ cả thung lũng.

she wanted to enwrap herself in a warm blanket.

cô ấy muốn tự mình gói mình trong một chiếc chăn ấm áp.

the vines enwrap the old tree beautifully.

những ngọn dây leo quấn quanh cây cổ thụ một cách tuyệt đẹp.

he felt the love of his family enwrap him like a hug.

anh cảm thấy tình yêu của gia đình bao bọc quanh anh như một cái ôm.

the artist used fabric to enwrap the sculpture.

nghệ sĩ đã sử dụng vải để bọc lấy bức điêu khắc.

clouds began to enwrap the mountaintop.

những đám mây bắt đầu bao phủ đỉnh núi.

they enwrap the sandwiches in foil for the picnic.

họ bọc các món sandwich trong giấy bạc cho chuyến dã ngoại.

her words seemed to enwrap him in comfort.

lời nói của cô ấy dường như bao bọc anh trong sự thoải mái.

at night, the stars enwrap the sky in a blanket of light.

vào ban đêm, những ngôi sao bao bọc bầu trời trong một tấm chăn ánh sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay