| số nhiều | epicenters |
epicenter of change
trung tâm thay đổi
epicenter of activity
trung tâm hoạt động
epicenter of innovation
trung tâm đổi mới
epicenter of conflict
trung tâm xung đột
epicenter of attention
trung tâm sự chú ý
epicenter of influence
trung tâm ảnh hưởng
epicenter of disaster
trung tâm thảm họa
epicenter of culture
trung tâm văn hóa
epicenter of research
trung tâm nghiên cứu
epicenter of development
trung tâm phát triển
the epicenter of the earthquake was located near the city.
trung tâm của trận động đất nằm gần thành phố.
scientists study the epicenter to understand the quake's impact.
các nhà khoa học nghiên cứu trung tâm để hiểu rõ tác động của trận động đất.
the epicenter of the storm caused significant damage.
trung tâm của cơn bão đã gây ra thiệt hại đáng kể.
emergency services were dispatched to the epicenter of the disaster.
các dịch vụ khẩn cấp đã được điều phối đến trung tâm của thảm họa.
the epicenter of innovation is often found in major cities.
trung tâm của sự đổi mới thường được tìm thấy ở các thành phố lớn.
residents near the epicenter felt the strongest tremors.
các cư dân gần trung tâm đã cảm thấy những rung động mạnh nhất.
after the quake, scientists mapped the epicenter's location.
sau trận động đất, các nhà khoa học đã lập bản đồ vị trí của trung tâm.
the epicenter of the controversy was a public policy decision.
trung tâm của sự tranh cãi là một quyết định chính sách công.
they set up a relief center at the epicenter of the affected area.
họ đã thiết lập một trung tâm cứu trợ tại trung tâm của khu vực bị ảnh hưởng.
the epicenter of the debate revolved around climate change.
trung tâm của cuộc tranh luận xoay quanh biến đổi khí hậu.
epicenter of change
trung tâm thay đổi
epicenter of activity
trung tâm hoạt động
epicenter of innovation
trung tâm đổi mới
epicenter of conflict
trung tâm xung đột
epicenter of attention
trung tâm sự chú ý
epicenter of influence
trung tâm ảnh hưởng
epicenter of disaster
trung tâm thảm họa
epicenter of culture
trung tâm văn hóa
epicenter of research
trung tâm nghiên cứu
epicenter of development
trung tâm phát triển
the epicenter of the earthquake was located near the city.
trung tâm của trận động đất nằm gần thành phố.
scientists study the epicenter to understand the quake's impact.
các nhà khoa học nghiên cứu trung tâm để hiểu rõ tác động của trận động đất.
the epicenter of the storm caused significant damage.
trung tâm của cơn bão đã gây ra thiệt hại đáng kể.
emergency services were dispatched to the epicenter of the disaster.
các dịch vụ khẩn cấp đã được điều phối đến trung tâm của thảm họa.
the epicenter of innovation is often found in major cities.
trung tâm của sự đổi mới thường được tìm thấy ở các thành phố lớn.
residents near the epicenter felt the strongest tremors.
các cư dân gần trung tâm đã cảm thấy những rung động mạnh nhất.
after the quake, scientists mapped the epicenter's location.
sau trận động đất, các nhà khoa học đã lập bản đồ vị trí của trung tâm.
the epicenter of the controversy was a public policy decision.
trung tâm của sự tranh cãi là một quyết định chính sách công.
they set up a relief center at the epicenter of the affected area.
họ đã thiết lập một trung tâm cứu trợ tại trung tâm của khu vực bị ảnh hưởng.
the epicenter of the debate revolved around climate change.
trung tâm của cuộc tranh luận xoay quanh biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay