| số nhiều | epidemiologies |
Epidemiology and mechanisms of resistance of Plasmodium falciparum to sulfadoxine-pyrimethamine.
Dịch tễ học và cơ chế kháng lại sulfadoxine-pyrimethamine của Plasmodium falciparum.
Indicate epidemiology investigation , confirm on the grounds of international sampling investigation, major part in the cancerogenic patient who has a smoke is a passive smoker.
Chỉ định điều tra dịch tễ học, xác nhận dựa trên điều tra lấy mẫu quốc tế, phần lớn trong bệnh nhân ung thư là người hút thuốc thụ động.
This is the valuable new awareness I brought away from my externship, and I have now decided to apply for graduate programs in epidemiology and public health.
Đây là nhận thức mới và có giá trị mà tôi có được từ thời gian thực tập của mình, và bây giờ tôi đã quyết định đăng ký các chương trình sau đại học về dịch tễ học và sức khỏe cộng đồng.
A lot of epidemiology consider to discover, expose in more than 2 fine long hair gauss (electromagnetic wave unit of measurement) the person in magnetic field, meet with cancered risk is higher.
Nhiều nghiên cứu dịch tễ học cho thấy, những người tiếp xúc với hơn 2 microtesla (đơn vị đo sóng điện từ) trong trường từ tính có nguy cơ mắc ung thư cao hơn.
A report recently published in the American Journal of Epidemiology suggested that smoking increased the risk of developing non-insulin-dependent diabetes mellitus (NIDDM) by more than three times.
Một báo cáo gần đây được đăng tải trên American Journal of Epidemiology cho thấy hút thuốc tăng nguy cơ phát triển bệnh tiểu đường không insulin (NIDDM) hơn ba lần.
Epidemiology is the study of the distribution and determinants of health and disease in populations.
Dịch tễ học là nghiên cứu về sự phân bố và các yếu tố quyết định sức khỏe và bệnh tật trong quần thể.
Public health professionals often use epidemiology to track patterns of disease and inform public health interventions.
Các chuyên gia y tế công cộng thường sử dụng dịch tễ học để theo dõi các mô hình bệnh tật và cung cấp thông tin cho các biện pháp can thiệp y tế công cộng.
The field of epidemiology plays a crucial role in understanding disease trends, evaluating health interventions, and shaping healthcare policies.
Lĩnh vực dịch tễ học đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu các xu hướng bệnh tật, đánh giá các biện pháp can thiệp y tế và định hình các chính sách chăm sóc sức khỏe.
Epidemiology is essential for monitoring and responding to disease outbreaks, natural disasters, and other public health emergencies.
Dịch tễ học rất quan trọng để giám sát và ứng phó với các đợt bùng phát bệnh, thiên tai và các tình huống khẩn cấp về y tế công cộng khác.
The epidemiology of the oceans is still in its infancy.
Dịch tễ học đại dương vẫn còn ở giai đoạn sơ khai.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2021 CompilationYes. Her molecular epidemiology paper is due tomorrow.
Vâng. Bài báo dịch tễ học phân tử của cô ấy đến hạn vào ngày mai.
Nguồn: Friends Season 6And it's also where epidemiology can help us.
Và đó cũng là nơi dịch tễ học có thể giúp chúng ta.
Nguồn: Crash Course: The Science of PandemicsThe answer is no. Alexander Wu, a doctoral candidate in occupational epidemiology.
Câu trả lời là không. Alexander Wu, một ứng cử viên tiến sĩ về dịch tễ học nghề nghiệp.
Nguồn: Science in 60 Seconds March 2017 CollectionDr. Kahn does say that epidemiology studies are at least useful for testing hypotheses.
Bác sĩ Kahn nói rằng các nghiên cứu dịch tễ học ít nhất cũng hữu ích cho việc kiểm tra các giả thuyết.
Nguồn: WIL Life RevelationKresser then goes on to explain three more problems with epidemiology: " I think there's huge problems with epidemiology."
Sau đó, Kresser tiếp tục giải thích ba vấn đề khác của dịch tễ học: "Tôi nghĩ có rất nhiều vấn đề với dịch tễ học."
Nguồn: WIL Life RevelationDr. Wafaa El-Sadr is a professor of epidemiology at Columbia Mailman School of Public Health.
Bác sĩ Wafaa El-Sadr là giáo sư dịch tễ học tại Trường Y tế Công cộng Mailman, Đại học Columbia.
Nguồn: CRI Online April 2021 CollectionIn outbreak science, the discipline that helps us do this is called epidemiology.
Trong khoa học dịch bệnh, ngành học giúp chúng ta làm điều này được gọi là dịch tễ học.
Nguồn: Crash Course: The Science of PandemicsAZUZ : Ten-second trivia: Epidemiology is a branch of medicine that focuses on what?
AZUZ: Trò chơi đố vui 10 giây: Dịch tễ học là một nhánh của y học tập trung vào điều gì?
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationIn the debate between economics and epidemiology, local officials generally took the side of money and revelry.
Trong cuộc tranh luận giữa kinh tế học và dịch tễ học, các quan chức địa phương thường nghiêng về tiền bạc và vui chơi.
Nguồn: New York TimesEpidemiology and mechanisms of resistance of Plasmodium falciparum to sulfadoxine-pyrimethamine.
Dịch tễ học và cơ chế kháng lại sulfadoxine-pyrimethamine của Plasmodium falciparum.
Indicate epidemiology investigation , confirm on the grounds of international sampling investigation, major part in the cancerogenic patient who has a smoke is a passive smoker.
Chỉ định điều tra dịch tễ học, xác nhận dựa trên điều tra lấy mẫu quốc tế, phần lớn trong bệnh nhân ung thư là người hút thuốc thụ động.
This is the valuable new awareness I brought away from my externship, and I have now decided to apply for graduate programs in epidemiology and public health.
Đây là nhận thức mới và có giá trị mà tôi có được từ thời gian thực tập của mình, và bây giờ tôi đã quyết định đăng ký các chương trình sau đại học về dịch tễ học và sức khỏe cộng đồng.
A lot of epidemiology consider to discover, expose in more than 2 fine long hair gauss (electromagnetic wave unit of measurement) the person in magnetic field, meet with cancered risk is higher.
Nhiều nghiên cứu dịch tễ học cho thấy, những người tiếp xúc với hơn 2 microtesla (đơn vị đo sóng điện từ) trong trường từ tính có nguy cơ mắc ung thư cao hơn.
A report recently published in the American Journal of Epidemiology suggested that smoking increased the risk of developing non-insulin-dependent diabetes mellitus (NIDDM) by more than three times.
Một báo cáo gần đây được đăng tải trên American Journal of Epidemiology cho thấy hút thuốc tăng nguy cơ phát triển bệnh tiểu đường không insulin (NIDDM) hơn ba lần.
Epidemiology is the study of the distribution and determinants of health and disease in populations.
Dịch tễ học là nghiên cứu về sự phân bố và các yếu tố quyết định sức khỏe và bệnh tật trong quần thể.
Public health professionals often use epidemiology to track patterns of disease and inform public health interventions.
Các chuyên gia y tế công cộng thường sử dụng dịch tễ học để theo dõi các mô hình bệnh tật và cung cấp thông tin cho các biện pháp can thiệp y tế công cộng.
The field of epidemiology plays a crucial role in understanding disease trends, evaluating health interventions, and shaping healthcare policies.
Lĩnh vực dịch tễ học đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu các xu hướng bệnh tật, đánh giá các biện pháp can thiệp y tế và định hình các chính sách chăm sóc sức khỏe.
Epidemiology is essential for monitoring and responding to disease outbreaks, natural disasters, and other public health emergencies.
Dịch tễ học rất quan trọng để giám sát và ứng phó với các đợt bùng phát bệnh, thiên tai và các tình huống khẩn cấp về y tế công cộng khác.
The epidemiology of the oceans is still in its infancy.
Dịch tễ học đại dương vẫn còn ở giai đoạn sơ khai.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2021 CompilationYes. Her molecular epidemiology paper is due tomorrow.
Vâng. Bài báo dịch tễ học phân tử của cô ấy đến hạn vào ngày mai.
Nguồn: Friends Season 6And it's also where epidemiology can help us.
Và đó cũng là nơi dịch tễ học có thể giúp chúng ta.
Nguồn: Crash Course: The Science of PandemicsThe answer is no. Alexander Wu, a doctoral candidate in occupational epidemiology.
Câu trả lời là không. Alexander Wu, một ứng cử viên tiến sĩ về dịch tễ học nghề nghiệp.
Nguồn: Science in 60 Seconds March 2017 CollectionDr. Kahn does say that epidemiology studies are at least useful for testing hypotheses.
Bác sĩ Kahn nói rằng các nghiên cứu dịch tễ học ít nhất cũng hữu ích cho việc kiểm tra các giả thuyết.
Nguồn: WIL Life RevelationKresser then goes on to explain three more problems with epidemiology: " I think there's huge problems with epidemiology."
Sau đó, Kresser tiếp tục giải thích ba vấn đề khác của dịch tễ học: "Tôi nghĩ có rất nhiều vấn đề với dịch tễ học."
Nguồn: WIL Life RevelationDr. Wafaa El-Sadr is a professor of epidemiology at Columbia Mailman School of Public Health.
Bác sĩ Wafaa El-Sadr là giáo sư dịch tễ học tại Trường Y tế Công cộng Mailman, Đại học Columbia.
Nguồn: CRI Online April 2021 CollectionIn outbreak science, the discipline that helps us do this is called epidemiology.
Trong khoa học dịch bệnh, ngành học giúp chúng ta làm điều này được gọi là dịch tễ học.
Nguồn: Crash Course: The Science of PandemicsAZUZ : Ten-second trivia: Epidemiology is a branch of medicine that focuses on what?
AZUZ: Trò chơi đố vui 10 giây: Dịch tễ học là một nhánh của y học tập trung vào điều gì?
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationIn the debate between economics and epidemiology, local officials generally took the side of money and revelry.
Trong cuộc tranh luận giữa kinh tế học và dịch tễ học, các quan chức địa phương thường nghiêng về tiền bạc và vui chơi.
Nguồn: New York TimesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay