era

[Mỹ]/ˈɪərə/
[Anh]/ˈɪrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thời kỳ; thời đại; kỷ nguyên.
Word Forms
số nhiềueras

Cụm từ & Cách kết hợp

Modern era

thời đại hiện đại

Victorian era

thời đại Victoria

Postwar era

thời kỳ hậu chiến tranh

new era

thời đại mới

the contemporary era

thời đại đương đại

cenozoic era

kỷ đại tân sinh

mesozoic era

thời đại mesozoic

christian era

thời đại Cơ đốc

palaeozoic era

thời đại palaeozoic

paleozoic era

thời đại Paleozoic

current era

thời đại hiện tại

proterozoic era

thời đại proterozoic

cainozoic era

kỷ đại tân sinh

Câu ví dụ

the era of glasnost.

thời kỳ гласность.

a pacific era in history

một kỷ nguyên hòa bình trong lịch sử

The gaslit era was over.

Kỷ nguyên đèn khí đã kết thúc.

a spent era of opulence.

một kỷ nguyên suy tàn của sự xa hoa.

the era of space travel

kỷ nguyên du hành vũ trụ

a new era had begun.

một kỷ nguyên mới đã bắt đầu.

this era of gee-whiz gadgetry.

kỷ nguyên của những gadget kỳ diệu.

we are dealing with an era that was pre-Aids.

chúng ta đang đối phó với một kỷ nguyên trước khi có AIDS.

the era of global mass transportation.

kỷ nguyên vận tải hàng loạt toàn cầu.

the technetronic era; our technetronic society.

kỷ nguyên điện tử; xã hội điện tử của chúng ta.

We are now in a great new era of information.

Bây giờ chúng ta đang ở trong một kỷ nguyên mới tuyệt vời của thông tin.

The room had the elegance of a bygone era.

Căn phòng có sự thanh lịch của một thời đại đã qua.

An entirely new era, the era of knowledge economy, is beckoning us on.

Một kỷ nguyên hoàn toàn mới, kỷ nguyên của nền kinh tế tri thức, đang kêu gọi chúng ta tiến lên.

In fact, from late Meiji era to early Shouwa era(1900-1950) was the peak point of the "Budo" of Japan.

Trên thực tế, từ cuối kỷ nguyên Meiji đến đầu kỷ nguyên Shouwa (1900-1950) là đỉnh cao của "Budo" của Nhật Bản.

the thing that makes this era so noteworthy

điều khiến kỷ nguyên này trở nên đáng chú ý như vậy

theme parks are benefiting from a new era of imagineering.

các công viên chủ đề đang được hưởng lợi từ một kỷ nguyên mới của imagineering.

the beginning of a new era in computer technology;

sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới trong công nghệ máy tính;

an era of unstopped progress in medicine.

một kỷ nguyên tiến bộ không ngừng trong y học.

Ví dụ thực tế

Socrates represents a new era, geographically as well as temporally.

Socrates đại diện cho một kỷ nguyên mới, về mặt địa lý cũng như thời gian.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

It is up to you to define this new era before it defines us.

Việc xác định kỷ nguyên mới này là tùy thuộc vào bạn trước khi nó xác định chúng ta.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

This is the beginning of a whole new era.

Đây là khởi đầu của một kỷ nguyên hoàn toàn mới.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

It's an era of obscene opulence.

Đây là một kỷ nguyên của sự xa hoa thái quá.

Nguồn: America The Story of Us

This tiny part is the human era.

Phần nhỏ bé này là kỷ nguyên của loài người.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

This was the era of cosmic dark ages.

Đây là kỷ nguyên của bóng tối vũ trụ.

Nguồn: If there is a if.

One who encapsulates an entire era, an entire struggle.

Một người người cô đọng toàn bộ một kỷ nguyên, một cuộc đấu tranh.

Nguồn: Women Who Changed the World

This is how we end the fossil fuel era.

Đây là cách chúng ta kết thúc kỷ nguyên nhiên liệu hóa thạch.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

He said it marks " a new era in medicine"

Ông ấy nói rằng nó đánh dấu "một kỷ nguyên mới trong y học"

Nguồn: VOA Slow English Technology

It's doesn't gauze up some bygone era or avoid uncomfortable truths.

Nó không che đậy một kỷ nguyên đã qua hoặc tránh những sự thật khó chịu.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay