epoch

[Mỹ]/ˈiːpɒk/
[Anh]/ˈepək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thời đại, thời kỳ, tuổi
Word Forms
số nhiềuepochs

Cụm từ & Cách kết hợp

a new epoch

một kỷ nguyên mới

historical epoch

thời đại lịch sử

epoch-making discovery

phát hiện mang tính thời đại

pleistocene epoch

thời kỳ Pleistocene

holocene epoch

thời kỳ Holocene

miocene epoch

thời kỳ Miocene

glacial epoch

thời kỳ băng giá

Câu ví dụ

the President's epoch-making trip to China; epoch-making new technologies; an epoch-making architectural work.

chuyến đi mang tính thời đại của Tổng thống đến Trung Quốc; những công nghệ mới mang tính thời đại; một công trình kiến trúc mang tính thời đại.

We're at the end of the historical epoch, and at the dawn of another.

Chúng ta đang ở cuối kỷ nguyên lịch sử và ở bình minh của một kỷ nguyên khác.

The chemical match was not yet in existence;at that epoch the Fumade steel represented progress.

Nguyên liệu hóa học vẫn chưa tồn tại; vào thời điểm đó, thép Fumade đại diện cho sự tiến bộ.

Even if in the Tang era of the feudal epoch, the Emperor Tangtaizong had a expostulation liegeman who named Weizheng beside him.He would not make the Emperor Tangtaizong in the shade.

Ngay cả khi vào thời đại nhà Tống của thời kỳ phong kiến, Hoàng đế Tangtaizong có một người thuộc triều đình trung thành, người tên là Weizheng bên cạnh ông. Ông sẽ không làm Hoàng đế Tangtaizong bị lu mờ.

In the northwest of China, auriferous altered cataclasite, adular-sericite quartz vein and quartz reef types are present, and metallogenetic epoch is mainly Hercynian period.

Ở tây bắc Trung Quốc, có mặt các loại đá cataclasite biến chất có chứa vàng, mạch thạch anh adular-sericite và các loại rãnh thạch anh, và kỷ nguyên khoáng hóa chủ yếu là thời kỳ Hercynian.

Ví dụ thực tế

A child's first sight of a reddleman was an epoch in his life.

Ấn tượng đầu tiên của một đứa trẻ về một người bán đồ cũ là một kỷ nguyên trong cuộc đời của mình.

Nguồn: Returning Home

The glacial epoch is over, so why is there ice everywhere?

Thời đại băng hà đã kết thúc, vậy tại sao lại có tuyết ở khắp mọi nơi?

Nguồn: Selected Literary Poems

We do not choose our historical epoch, the country of our birth, or the immediate circumstances of our upbringing.

Chúng ta không chọn thời đại lịch sử của mình, quốc gia nơi chúng ta sinh ra, hay những hoàn cảnh ngay lập tức của quá trình nuôi dạy của chúng ta.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Humanity's impact has been so strong that scientists say a new geological epoch began then.

Tác động của nhân loại đã quá mạnh đến mức các nhà khoa học nói rằng một kỷ nguyên địa chất mới đã bắt đầu vào thời điểm đó.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

The scientists call it the Anthropocene epoch.

Các nhà khoa học gọi đó là kỷ nguyên Anthropocene.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Sounds like you and the word " epoch" have a lot of catching up to do.

Có vẻ như bạn và từ "kỷ nguyên" cần phải đuổi kịp nhiều điều.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

This epoch started sometime between 1950 and 1954, the scientists say.

Kỷ nguyên này bắt đầu vào khoảng thời gian giữa năm 1950 và 1954, các nhà khoa học nói.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Theories vary in explaining what happened to the great predators of the Jurassic epoch.

Các giả thuyết khác nhau trong việc giải thích điều gì đã xảy ra với những kẻ săn mồi lớn của kỷ nguyên Hồi Đại Trung Sinh.

Nguồn: Jurassic Fight Club

The Anthropocene epoch shows the power — and hubris — of humankind, several scientists said.

Kỷ nguyên Anthropocene cho thấy sức mạnh - và sự kiêu ngạo - của loài người, nhiều nhà khoa học đã nói.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Geologists measure time in eons, eras, periods, epochs and ages, with eons being the longest.

Các nhà địa chất đo thời gian theo kỷ nguyên, kỷ, thời kỳ, kỷ nguyên và thế, với kỷ nguyên là dài nhất.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay