escalier

[Mỹ]/ˈɛskəleɪ/
[Anh]/ˈɛskəˌlɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bộ cầu thang hoặc một cầu thang

Cụm từ & Cách kết hợp

escalier en colimaçon

escalier xoắn ốc

escalier de secours

cầu thang thoát hiểm

escalier roulant

thang máy

escalier droit

cầu thang thẳng

escalier extérieur

cầu thang ngoài trời

escalier large

cầu thang rộng

escalier étroit

cầu thang hẹp

escalier en bois

cầu thang gỗ

escalier de jardin

cầu thang vườn

escalier en pierre

cầu thang đá

Câu ví dụ

the escalier leads to the rooftop terrace.

cầu thang dẫn lên sân thượng.

he ran up the escalier to catch the train.

anh ta chạy lên cầu thang để bắt chuyến tàu.

there is an escalier at the entrance of the building.

có một cầu thang ở lối vào tòa nhà.

she carefully descended the escalier with her shopping bags.

cô ấy cẩn thận đi xuống cầu thang với túi mua sắm của mình.

the escalier was too steep for the elderly.

cầu thang quá dốc đối với người già.

we need to install a handrail on the escalier.

chúng ta cần lắp đặt tay vịn trên cầu thang.

he tripped on the escalier and fell.

anh ta vấp phải cầu thang và ngã.

the escalier was recently renovated.

cầu thang đã được cải tạo lại gần đây.

she prefers taking the escalier instead of the elevator.

cô ấy thích đi cầu thang hơn là đi thang máy.

they installed lights along the escalier for safety.

họ đã lắp đặt đèn dọc theo cầu thang vì sự an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay