ladder

[Mỹ]/ˈlædə(r)/
[Anh]/ˈlædər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc bao gồm một loạt các bậc hoặc thanh để leo lên hoặc xuống
n. một cái gì đó giống như thang về hình thức hoặc chức năng
n. một phương tiện để đạt được hoặc đạt được điều gì đó
vi. để đạt được thành công hoặc sự công nhận
vt. để đặt hoặc thiết lập một cái thang lên
Word Forms
số nhiềuladders
thì quá khứladdered
ngôi thứ ba số ítladders
quá khứ phân từladdered
hiện tại phân từladdering

Cụm từ & Cách kết hợp

climb the ladder

leo thang

step ladder

thang bậc

extension ladder

thang dây

ladder safety

an toàn thang

painter's ladder

thang của họa sĩ

aluminum ladder

thang nhôm

wooden ladder

thang gỗ

ladder diagram

sơ đồ bậc thang

career ladder

bậc thang sự nghiệp

social ladder

thang xã hội

corporate ladder

thang sự nghiệp

rope ladder

thang dây

ladder type

loại thang

Câu ví dụ

the ladder of success

thang bậc thành công

The ladder gave way.

Cái thang bị gãy.

Is this ladder secure?

Cái thang này có an toàn không?

Is that ladder stable?

Cái thang kia có chắc chắn không?

the bottom rung of a ladder

bậc thang dưới cùng của một cái thang

stand a ladder against a wall

dựng thang tỳ vào tường

This ladder won't reach the roof.

Cái thang này không với tới mái nhà.

This ladder is riddled with woodworm.

Cái thang này đầy đặn sâu gỗ.

The ladder won't reach the window.

Cái thang này không với tới cửa sổ.

The ladder went at the critical moment.

Cái thang bị hỏng vào thời điểm quan trọng.

Rest the ladder against the wall.

Tỳ cái thang vào tường.

an extension ladder; an extension cord.

một thang dây; một dây nối dài.

Stand on a ladder and suplex your opponent out of the ring in a ladder match.

Đứng trên thang và tung đối thủ của bạn ra khỏi sàn đấu trong trận đấu thang.

Hold the ladder tightly and move up a rung at a time.

Giữ chặt thang và di chuyển lên từng bậc một.

a fixed iron ladder down the port side.

một thang sắt cố định dọc theo mạn tàu.

a ladder that hooks over the roof ridge.

một cái thang móc qua nóc mái.

never lean sideways from a ladder or overreach.

đừng bao giờ nghiêng người sang bên khi đang trên thang hoặc với quá tầm tay.

The fire marshal directed the hook-and-ladder units.

Người chỉ huy chữa cháy đã hướng dẫn các đơn vị cứu hỏa.

Have you any nylons that won't ladder?

Bạn có bất kỳ loại quần tất nào không bị mốc không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay