escapism

[Mỹ]/ɪˈskeɪpɪzəm/
[Anh]/ɪˈskeɪpɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tránh né thực tế bằng cách tham gia vào những ảo tưởng hoặc giải trí
Word Forms
số nhiềuescapisms

Câu ví dụ

Many people turn to books and movies as a form of escapism from their daily stress.

Nhiều người tìm đến sách và phim ảnh như một hình thức trốn thoát khỏi những căng thẳng hàng ngày.

Video games can provide a sense of escapism for players, allowing them to immerse themselves in a different world.

Trò chơi điện tử có thể mang lại cảm giác trốn thoát cho người chơi, cho phép họ đắm mình trong một thế giới khác.

Some people use music as a form of escapism to relax and unwind after a long day.

Một số người sử dụng âm nhạc như một hình thức trốn thoát để thư giãn sau một ngày dài.

Escapism through travel is a common way for people to temporarily escape their routine and explore new places.

Trốn thoát qua du lịch là một cách phổ biến để mọi người tạm thời trốn khỏi thói quen và khám phá những nơi mới.

Engaging in creative activities such as painting or writing can serve as a healthy form of escapism.

Tham gia vào các hoạt động sáng tạo như vẽ tranh hoặc viết lách có thể là một hình thức trốn thoát lành mạnh.

Daydreaming is a form of mental escapism that allows people to imagine different scenarios and possibilities.

Daydreaming là một hình thức trốn thoát tinh thần cho phép mọi người tưởng tượng những tình huống và khả năng khác nhau.

Some individuals use social media as a means of escapism, spending hours scrolling through feeds to distract themselves.

Một số người sử dụng mạng xã hội như một phương tiện để trốn thoát, dành hàng giờ cuộn qua các bài đăng để làm mình xao nhãng.

Escapism can sometimes be a coping mechanism for dealing with difficult emotions or situations.

Trốn thoát đôi khi có thể là một cơ chế đối phó để giải quyết những cảm xúc hoặc tình huống khó khăn.

Engaging in outdoor activities like hiking or camping can provide a sense of escapism by connecting with nature.

Tham gia vào các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài hoặc cắm trại có thể mang lại cảm giác trốn thoát bằng cách kết nối với thiên nhiên.

Escapism should be balanced with facing reality and addressing challenges in order to maintain a healthy mindset.

Trốn thoát nên được cân bằng với việc đối mặt với thực tế và giải quyết các thách thức để duy trì một tâm lý lành mạnh.

Ví dụ thực tế

History suggests more viewers will opt for escapism.

Lịch sử cho thấy nhiều người xem sẽ chọn chủ nghĩa trốn thoát.

Nguồn: The Economist (Summary)

You get a story, escapism, possibly even life-changing revelations.

Bạn có được một câu chuyện, chủ nghĩa trốn thoát, có thể thậm chí là những khám phá thay đổi cuộc đời.

Nguồn: Intermediate English short passage

But a huge part of what we do is not about escapism.

Nhưng một phần lớn những gì chúng tôi làm không phải là về chủ nghĩa trốn thoát.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

That's kind of, that's one of the nice things about computer games, it's almost escapism.

Thật đấy, đó là một trong những điều tốt đẹp về trò chơi điện tử, nó gần như là chủ nghĩa trốn thoát.

Nguồn: American English dialogue

I wasn't really happy with myself at the time, so I was always looking for escapism.

Tôi không thực sự hài lòng với bản thân vào thời điểm đó, vì vậy tôi luôn tìm kiếm chủ nghĩa trốn thoát.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

Similarly, perhaps healthy forms of escapism isn't escaping at all, but simply broadening the spectrum of the life experience.

Tương tự, có lẽ những hình thức trốn thoát lành mạnh không phải là trốn thoát mà chỉ là mở rộng phạm vi trải nghiệm cuộc sống.

Nguồn: The yearned rural life

The " Barbenheimer" rivalry brings a more serious question for the public: whether to favour realism or escapism.

Cuộc đối đầu

Nguồn: The Economist (Summary)

However, fantasy is more than just escapism.

Tuy nhiên, fantasy là hơn cả chủ nghĩa trốn thoát.

Nguồn: 202321

There are tons of movies that play into this sort of escapism.

Có rất nhiều bộ phim khai thác loại chủ nghĩa trốn thoát này.

Nguồn: Financial Times Podcast

In a recent bout of escapism, I spent some time thinking about my thrifty ways.

Trong một thời gian trốn thoát gần đây, tôi đã dành thời gian suy nghĩ về những cách tiết kiệm của mình.

Nguồn: Workplace Self-Improvement Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay