daydreaming

[Mỹ]/[ˈdeɪˌdriːmɪŋ]/
[Anh]/[ˈdeɪˌdriːmɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động mơ mộng ban ngày; một giấc mơ ban ngày.
v. Tham gia vào việc mơ mộng ban ngày; Lang thang trong suy nghĩ khi thức giấc.
Word Forms
số nhiềudaydreamings

Cụm từ & Cách kết hợp

daydreaming about

mơ mộng về

lost in daydreaming

đánh mất trong lúc mơ mộng

daydreaming while

mơ mộng trong khi

stop daydreaming

dừng mơ mộng

daydreaming state

trạng thái mơ mộng

daydreaming of

mơ mộng về

spent daydreaming

dành thời gian mơ mộng

just daydreaming

chỉ là mơ mộng

daydreaming now

mơ mộng ngay bây giờ

daydreaming around

mơ mộng xung quanh

Câu ví dụ

she was daydreaming about winning the lottery and traveling the world.

Cô ấy đang mơ mộng về việc trúng số và đi du lịch vòng quanh thế giới.

he often gets caught daydreaming in class, much to the teacher's annoyance.

Anh ấy thường bị bắt gặp khi mơ mộng trong lớp học, khiến giáo viên khó chịu.

lost in daydreaming, i almost missed my bus stop.

Mải mê mơ mộng, tôi suýt lỡ mất trạm xe buýt của mình.

the children were daydreaming of a magical kingdom filled with talking animals.

Những đứa trẻ đang mơ mộng về một vương quốc phép thuật đầy những con vật biết nói.

stop daydreaming and focus on the task at hand!

Dừng lại mơ mộng và tập trung vào nhiệm vụ trước mắt!

i enjoy daydreaming about my future career and all the possibilities.

Tôi thích mơ mộng về sự nghiệp tương lai của mình và tất cả những khả năng.

while waiting, he started daydreaming about a relaxing beach vacation.

Trong khi chờ đợi, anh ấy bắt đầu mơ mộng về một kỳ nghỉ dưỡng biển thư giãn.

she confessed to daydreaming about him constantly throughout the day.

Cô ấy thú nhận là mơ mộng về anh ấy liên tục trong suốt cả ngày.

don't let daydreaming interfere with your work or studies.

Đừng để mơ mộng cản trở công việc hoặc học tập của bạn.

he was daydreaming of a romantic dinner under the stars.

Anh ấy đang mơ mộng về một bữa tối lãng mạn dưới bầu trời đầy sao.

even though it was just daydreaming, it made her feel happy.

Mặc dù chỉ là mơ mộng, nhưng điều đó khiến cô ấy cảm thấy hạnh phúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay