esophagitis

[Mỹ]/ɪˌsɒfəˈdʒaɪtɪs/
[Anh]/ɪˌsɑːfəˈdʒaɪtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.viêm thực quản

Cụm từ & Cách kết hợp

acute esophagitis

viêm thực quản cấp tính

chronic esophagitis

viêm thực quản mạn tính

reflux esophagitis

viêm thực quản trào ngược

esophagitis symptoms

triệu chứng viêm thực quản

esophagitis treatment

điều trị viêm thực quản

esophagitis causes

nguyên nhân viêm thực quản

esophagitis diagnosis

chẩn đoán viêm thực quản

esophagitis management

quản lý viêm thực quản

esophagitis complications

biến chứng viêm thực quản

esophagitis risk

nguy cơ viêm thực quản

Câu ví dụ

esophagitis can cause difficulty swallowing.

viêm thực quản có thể gây khó nuốt.

patients with esophagitis often experience chest pain.

bệnh nhân bị viêm thực quản thường xuyên bị đau ngực.

chronic esophagitis may require long-term treatment.

viêm thực quản mãn tính có thể cần điều trị lâu dài.

esophagitis can be triggered by acid reflux.

viêm thực quản có thể do trào ngược axit gây ra.

dietary changes can help manage esophagitis symptoms.

thay đổi chế độ ăn uống có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của viêm thực quản.

esophagitis is often diagnosed through endoscopy.

viêm thực quản thường được chẩn đoán bằng nội soi.

medications can alleviate the pain of esophagitis.

thuốc có thể làm giảm bớt cơn đau của viêm thực quản.

esophagitis may lead to complications if untreated.

viêm thực quản có thể dẫn đến các biến chứng nếu không được điều trị.

symptoms of esophagitis include heartburn and nausea.

các triệu chứng của viêm thực quản bao gồm ợ nóng và buồn nôn.

esophagitis can affect anyone, regardless of age.

viêm thực quản có thể ảnh hưởng đến bất kỳ ai, bất kể độ tuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay