nausea

[Mỹ]/ˈnɔːziə/
[Anh]/ˈnɔːziə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác buồn nôn; cảm giác ốm; sự ghê tởm.
Word Forms
số nhiềunauseas

Cụm từ & Cách kết hợp

waves of nausea

cơn buồn nôn

Câu ví dụ

a wave of nausea; a wave of indignation.

một cơn buồn nôn; một cơn phẫn uất.

He experienced nausea after eating octopus.

Anh ấy cảm thấy buồn nôn sau khi ăn bạch tuộc.

He was overcome with nausea after eating some bad food.

Anh ấy cảm thấy buồn nôn sau khi ăn phải đồ ăn hỏng.

The diaristic novel, Nausea, is a representative work by Sartre, the forerunner of Existentialism.

Tiểu thuyết nhật ký, Nausea, là một tác phẩm đại diện của Sartre, người đi đầu của Chủ nghĩa Hiện sinh.

I felt some nausea and retched several times. But I didn’t throw up anything.

Tôi cảm thấy buồn nôn và nôn khan vài lần. Nhưng tôi không nôn ra gì cả.

Results:Symptoms such as nausea,vomiting,dizziness and dystaxia were common in this group of patients,and headache and nuchal rigidity were found in 51.6% and 32.3% patients respectively.

Kết quả: Các triệu chứng như buồn nôn, nôn mửa, chóng mặt và dystaxia thường gặp ở nhóm bệnh nhân này, và đau đầu và cứng cổ được tìm thấy ở 51,6% và 32,3% bệnh nhân tương ứng.

Ví dụ thực tế

Except for my deep nausea and pending headache.

Ngoại trừ cảm giác buồn nôn sâu sắc và đau đầu sắp tới của tôi.

Nguồn: Mad Men Season 5

" Initial symptoms include nausea and vomiting."

“Các triệu chứng ban đầu bao gồm buồn nôn và nôn mửa.”

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Well, um...I know something that might help your nausea and boost your appetite.

Ừm, tôi biết một điều gì đó có thể giúp bạn giảm buồn nôn và kích thích sự thèm ăn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

With pyelonephritis, there may be flank pain, fever, and nausea or vomiting.

Với viêm thận, có thể có đau ngang sườn, sốt và buồn nôn hoặc nôn mửa.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Finally, with ovarian torsion, there might also be nausea, vomiting, and a low-grade fever.

Cuối cùng, với xoắn buồng trứng, có thể có thêm buồn nôn, nôn mửa và sốt nhẹ.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Symptoms like headaches, nausea, and vomiting are common initially, along with muscle cramps and tremors.

Các triệu chứng như đau đầu, buồn nôn và nôn mửa thường gặp ban đầu, cùng với chuột rút và run cơ.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Physically, eating slowly improves digestion and reduces nausea.

Về thể chất, ăn chậm hơn giúp cải thiện tiêu hóa và giảm buồn nôn.

Nguồn: Science in Life

Some people experience nausea or shortness of breath.

Một số người bị buồn nôn hoặc khó thở.

Nguồn: TED-Ed (video version)

You're experiencing nausea, chills and tingling, huh?

Bạn đang bị buồn nôn, ớn lạnh và tê bì, phải không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Common side effects include nausea, vomiting, weakness, and anemia.

Các tác dụng phụ thường gặp bao gồm buồn nôn, nôn mửa, yếu ớt và thiếu máu.

Nguồn: Women Who Changed the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay