estrangers in town
những người xa lạ trong thị trấn
meet estrangers
gặp những người xa lạ
estrangers become friends
những người xa lạ trở thành bạn bè
welcome estrangers
chào đón những người xa lạ
estrangers at heart
những người xa lạ trong tim
estrangers unite
những người xa lạ đoàn kết
trust estrangers
tin tưởng những người xa lạ
estrangers in need
những người xa lạ cần giúp đỡ
estrangers and friends
những người xa lạ và bạn bè
understand estrangers
hiểu những người xa lạ
we are all estrangers in a new city.
Chúng ta đều là những người xa lạ ở một thành phố mới.
it's important to be kind to estrangers.
Điều quan trọng là phải tốt bụng với những người xa lạ.
he met several estrangers at the conference.
Anh ấy đã gặp một vài người xa lạ tại hội nghị.
estrangers often share interesting stories.
Những người xa lạ thường chia sẻ những câu chuyện thú vị.
don't be afraid to talk to estrangers.
Đừng sợ nói chuyện với những người xa lạ.
she made friends with estrangers during her travels.
Cô ấy kết bạn với những người xa lạ trong suốt chuyến đi của mình.
many estrangers helped each other during the crisis.
Nhiều người xa lạ đã giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc khủng hoảng.
some estrangers can become lifelong friends.
Một số người xa lạ có thể trở thành bạn bè tri kỷ.
it's fascinating to learn about estrangers' cultures.
Thật thú vị khi tìm hiểu về văn hóa của những người xa lạ.
we should treat estrangers with respect.
Chúng ta nên đối xử với những người xa lạ bằng sự tôn trọng.
estrangers in town
những người xa lạ trong thị trấn
meet estrangers
gặp những người xa lạ
estrangers become friends
những người xa lạ trở thành bạn bè
welcome estrangers
chào đón những người xa lạ
estrangers at heart
những người xa lạ trong tim
estrangers unite
những người xa lạ đoàn kết
trust estrangers
tin tưởng những người xa lạ
estrangers in need
những người xa lạ cần giúp đỡ
estrangers and friends
những người xa lạ và bạn bè
understand estrangers
hiểu những người xa lạ
we are all estrangers in a new city.
Chúng ta đều là những người xa lạ ở một thành phố mới.
it's important to be kind to estrangers.
Điều quan trọng là phải tốt bụng với những người xa lạ.
he met several estrangers at the conference.
Anh ấy đã gặp một vài người xa lạ tại hội nghị.
estrangers often share interesting stories.
Những người xa lạ thường chia sẻ những câu chuyện thú vị.
don't be afraid to talk to estrangers.
Đừng sợ nói chuyện với những người xa lạ.
she made friends with estrangers during her travels.
Cô ấy kết bạn với những người xa lạ trong suốt chuyến đi của mình.
many estrangers helped each other during the crisis.
Nhiều người xa lạ đã giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc khủng hoảng.
some estrangers can become lifelong friends.
Một số người xa lạ có thể trở thành bạn bè tri kỷ.
it's fascinating to learn about estrangers' cultures.
Thật thú vị khi tìm hiểu về văn hóa của những người xa lạ.
we should treat estrangers with respect.
Chúng ta nên đối xử với những người xa lạ bằng sự tôn trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay