ethnic

[Mỹ]/ˈeθnɪk/
[Anh]/ˈeθnɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chủng tộc; sắc tộc
Word Forms
số nhiềuethnics

Cụm từ & Cách kết hợp

ethnic group

dân tộc

ethnicity

dân tộc

ethnic identity

danh tính dân tộc

ethnic diversity

đa dạng dân tộc

ethnic minority

dân tộc thiểu số

ethnic chinese

người Trung Quốc dân tộc

ethnic culture

văn hóa dân tộc

ethnic relations

quan hệ dân tộc

ethnic origin

xuất xứ dân tộc

ethnic cleansing

khai trừ dân tộc

ethnic composition

thành phần dân tộc

ethnic tourism

du lịch dân tộc

ethnic food

thức ăn dân tộc

ethnic minority group

nhóm dân tộc thiểu số

ethnic affairs commission

ủy ban công tác dân tộc

ethnic drug

ma túy dân tộc

Câu ví dụ

ethnic restaurants; ethnic art.

các nhà hàng dân tộc; nghệ thuật dân tộc.

folk and ethnic music.

âm nhạc dân gian và dân tộc.

ethnic and civil strife.

Xung đột sắc tộc và dân sự.

leaders of ethnic communities.

các nhà lãnh đạo của các cộng đồng dân tộc.

ethnic Albanians in Kosovo.

người Albania dân tộc ở Kosovo.

the ethnic diversity of British society.

sự đa dạng về sắc tộc của xã hội Anh.

a meld of diverse ethnic stocks

một sự pha trộn của các nguồn gốc dân tộc đa dạng

ethnic and cultural rights and traditions.

các quyền và truyền thống dân tộc và văn hóa.

representatives of ethnic minorities.

đại diện của các dân tộc thiểu số.

the mutation of ethnic politics into nationalist politics.

sự chuyển đổi của chính trị dân tộc thành chính trị dân tộc chủ nghĩa.

ethnic enclaves in a large city.

các khu dân cư dân tộc thiểu số trong một thành phố lớn.

differences in attitude were apparent between ethnic groups.

sự khác biệt trong thái độ rõ ràng giữa các nhóm dân tộc.

his approach is the inverse of most research on ethnic and racial groups.

phương pháp của anh ấy là ngược lại với hầu hết các nghiên cứu về các nhóm dân tộc và chủng tộc.

black tribalism became the excuse for creating ethnic homelands.

chủ nghĩa bộ lạc da đen đã trở thành cái cớ để tạo ra các vùng đất tự trị của dân tộc.

a neighborhood of fine homes; an ethnic neighborhood.

một khu phố có những ngôi nhà đẹp; một khu phố dân tộc.

It was an attempt to redraft the map according to ethnic populations.

Nó là một nỗ lực để vẽ lại bản đồ theo các dân tộc.

we recruit our employees regardless of ethnic origin.

chúng tôi tuyển dụng nhân viên của mình bất kể nguồn gốc dân tộc.

Ví dụ thực tế

The conflict also has a strong ethnic dimension.

Xung đột cũng có yếu tố sắc tộc mạnh mẽ.

Nguồn: CNN Select March 2017 Collection

The U.S. and the United Nations call it ethnic cleansing.

Hoa Kỳ và Liên Hợp Quốc gọi đó là thanh lọc dân tộc.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

There also were large increases in some racial and ethnic groups.

Cũng có sự gia tăng đáng kể ở một số nhóm chủng tộc và dân tộc.

Nguồn: This month VOA Special English

White people reported the condition more than other racial and ethnic groups.

Người da trắng báo cáo tình trạng này nhiều hơn các nhóm chủng tộc và dân tộc khác.

Nguồn: This month VOA Special English

In Mali and Burkina Faso, they're also stoking ethnic conflicts.

Ở Mali và Burkina Faso, họ cũng đang kích động các xung đột sắc tộc.

Nguồn: BBC Listening September 2019 Collection

Earlier this month, an ethnic Dogon militia killed 34 people from the Fulani ethnic group.

Đầu tháng này, một nhóm bán quân sự dân tộc Dogon đã giết 34 người thuộc nhóm dân tộc Fulani.

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

The fighting has exacerbated ethnic tensions.

Cuộc chiến đã làm trầm trọng thêm căng thẳng sắc tộc.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

Equal protection under the law for all irrespective of religion, ethnic origin, or political views.

Bảo vệ bình đẳng trước pháp luật cho tất cả mọi người bất kể tôn giáo, nguồn gốc dân tộc hoặc quan điểm chính trị.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2018 Collection

They might instigate ethnic clashes in political clashes.

Họ có thể kích động các cuộc đụng độ sắc tộc trong các cuộc đụng độ chính trị.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Political parties are organized along ethnic lines.

Các đảng phái chính trị được tổ chức theo dòng tộc.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay