cultural

[Mỹ]/ˈkʌltʃərəl/
[Anh]/ˈkʌltʃərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến văn hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural heritage

di sản văn hóa

cultural diversity

Sự đa dạng văn hóa

cultural exchange

trao đổi văn hóa

cultural identity

định danh văn hóa

cultural appreciation

sự đánh giá cao văn hóa

cultural impact

tác động văn hóa

cultural background

bối cảnh văn hóa

cultural revolution

cách mạng văn hóa

cultural tradition

truyền thống văn hóa

cultural difference

sự khác biệt văn hóa

cultural value

giá trị văn hóa

cultural relic

di tích văn hóa

cultural context

bối cảnh văn hóa

cultural landscape

Phong cảnh văn hóa

cultural integration

tích hợp văn hóa

cultural education

giáo dục văn hóa

cultural anthropology

nhân học văn hóa

cultural conflict

xung đột văn hóa

cultural transmission

truyền bá văn hóa

cultural facilities

cơ sở văn hóa

cultural change

thay đổi văn hóa

cultural property

tài sản văn hóa

cultural practices

thực hành văn hóa

Câu ví dụ

a great cultural metropolis.

một đô thị văn hóa vĩ đại.

the cultural diversity of British society.

sự đa dạng văn hóa của xã hội Anh.

archons of cultural modernism.

các chủ nhân của chủ nghĩa hiện đại văn hóa.

Japan's unique cultural traditions.

những truyền thống văn hóa độc đáo của Nhật Bản.

a seemingly unbridgeable cultural abyss.

một vực sâu văn hóa dường như không thể vượt qua.

a prevailing set of cultural values

một tập hợp các giá trị văn hóa phổ biến.

the cultural barriers to economic growth.

Những rào cản văn hóa đối với tăng trưởng kinh tế.

the old canard that LA is a cultural wasteland.

tờ mẩu chuyện cũ rằng Los Angeles là một vùng đất hoang văn hóa.

there was still a profound cultural divide between the parties.

vẫn còn một sự chia rẽ văn hóa sâu sắc giữa các bên.

ethnic and cultural rights and traditions.

các quyền và truyền thống dân tộc và văn hóa.

Europe's varied cultural heritage.

di sản văn hóa đa dạng của châu Âu.

schools should reflect cultural differences.

các trường học nên phản ánh sự khác biệt về văn hóa.

Ví dụ thực tế

Some cultural heritage has been threatened.

Một số di sản văn hóa đã bị đe dọa.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Be nice, follow the cultural norms of the place.

Hãy lịch sự, tuân theo các chuẩn mực văn hóa của nơi đó.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

It's full of historical and cultural significance.

Nó tràn đầy ý nghĩa lịch sử và văn hóa.

Nguồn: CNN Selected December 2012 Collection

And all of this is because of cumulative cultural adaptation.

Và tất cả điều này là do sự thích nghi văn hóa tích lũy.

Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.

It is a cultural identity that connects generations.

Đây là một bản sắc văn hóa gắn kết các thế hệ.

Nguồn: VOA Special English: World

Learning new languages can open doors to new cultural experiences, life opportunities.

Học các ngôn ngữ mới có thể mở ra những trải nghiệm văn hóa mới, những cơ hội trong cuộc sống.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Shu's experience is a microcosm of a larger cultural phenomenon in China.

Kinh nghiệm của Shu là một hình thu nhỏ của một hiện tượng văn hóa lớn hơn ở Trung Quốc.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

And the toll is cultural as well.

Và cái giá phải trả cũng mang tính văn hóa.

Nguồn: CNN Select March 2017 Collection

I was never subjected to religion through a cultural lens.

Tôi chưa bao giờ bị áp đặt tôn giáo thông qua lăng kính văn hóa.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2016 Collection

It is high time to call halt to cultural vandalism.

Đã đến lúc phải ngăn chặn hành vi phá hoại văn hóa.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay