eunuchize

[Mỹ]/ˈjuːnəkaɪz/
[Anh]/ˈjunəˌkaɪz/

Dịch

v. thiến; làm hoạn; làm cho không hiệu quả hoặc bất lực

Cụm từ & Cách kết hợp

eunuchize yourself

tự kiểm duyệt bản thân

eunuchize the mind

kiểm duyệt tâm trí

eunuchize the body

kiểm duyệt cơ thể

eunuchize emotions

kiểm duyệt cảm xúc

eunuchize the spirit

kiểm duyệt tinh thần

eunuchize relationships

kiểm duyệt các mối quan hệ

eunuchize desires

kiểm duyệt những ham muốn

eunuchize creativity

kiểm duyệt sự sáng tạo

eunuchize passion

kiểm duyệt đam mê

eunuchize personality

kiểm duyệt tính cách

Câu ví dụ

they decided to eunuchize the character for the play.

họ quyết định cắt bỏ nhân vật khỏi vở kịch.

the historical context led them to eunuchize the story's protagonist.

bối cảnh lịch sử khiến họ phải cắt bỏ nhân vật chính của câu chuyện.

some cultures chose to eunuchize their servants for various reasons.

một số nền văn hóa đã chọn cắt bỏ người hầu của họ vì nhiều lý do khác nhau.

in ancient times, rulers would eunuchize boys to serve in the palace.

vào thời cổ đại, các nhà cai trị sẽ cắt bỏ những đứa trẻ trai để làm việc trong cung điện.

he was forced to eunuchize his ambitions to fit in with the group.

anh ta buộc phải cắt bỏ những tham vọng của mình để hòa nhập với nhóm.

they chose to eunuchize the narrative to make it more palatable.

họ đã chọn cắt bỏ phần tường thuật để làm cho nó dễ chấp nhận hơn.

some films choose to eunuchize violent scenes for a wider audience.

một số bộ phim chọn cắt bỏ những cảnh bạo lực để tiếp cận khán giả rộng hơn.

the artist decided to eunuchize the original concept for commercial appeal.

nghệ sĩ quyết định cắt bỏ khái niệm ban đầu để tăng tính thương mại.

to avoid controversy, the director opted to eunuchize certain themes.

để tránh gây tranh cãi, đạo diễn đã chọn cắt bỏ một số chủ đề nhất định.

he felt pressured to eunuchize his ideas in the collaborative project.

anh ta cảm thấy bị áp lực phải cắt bỏ những ý tưởng của mình trong dự án hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay