everyday

[Mỹ]/'evrɪdeɪ/
[Anh]/'ɛvrɪde/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra hoặc được sử dụng hàng ngày; bình thường
n. thói quen thông thường hoặc các hoạt động hàng ngày

Cụm từ & Cách kết hợp

everyday life

cuộc sống hàng ngày

happy everyday

vui vẻ hàng ngày

everyday use

sử dụng hàng ngày

everyday english

tiếng Anh hàng ngày

everyday language

ngôn ngữ hàng ngày

Câu ví dụ

This is an everyday dress.

Đây là một chiếc váy thường ngày.

It is everyday routine.

Nó là thói quen hàng ngày.

handy for everyday use.

Tiện lợi để sử dụng hàng ngày.

the minutiae of everyday life.

những chi tiết nhỏ nhặt của cuộc sống hàng ngày.

It is a fact of everyday experience.

Nó là một sự thật của kinh nghiệm hàng ngày.

a suit for everyday wear.

Một bộ đồ phù hợp để mặc hàng ngày.

There's no time for formality in everyday life.

Không có thời gian cho sự trang trọng trong cuộc sống hàng ngày.

an artist who was farouche even in everyday life.

một nghệ sĩ luôn khó tính ngay cả trong cuộc sống hàng ngày.

an overcoat suitable for everyday wear;

Một áo khoác ngoài phù hợp để mặc hàng ngày;

everyday drugs like aspirin.

Những loại thuốc hàng ngày như aspirin.

real life; everyday life.

cuộc sống thực tại; cuộc sống hàng ngày.

P-is wisdom in everyday life.

P-là trí tuệ trong cuộc sống hàng ngày.

a cause remote from everyday concerns.

Một nguyên nhân xa vời so với những lo lắng hàng ngày.

This handbook is a neat epitome of everyday hygiene.

Cuốn sách hướng dẫn này là một bản tóm tắt gọn gàng về vệ sinh hàng ngày.

There’s no time for formality in everyday life.

Không có thời gian cho sự trang trọng trong cuộc sống hàng ngày.

everyday chores like shopping and housework.

những công việc hàng ngày như mua sắm và việc nhà.

mundane everyday things which just grind people down.

Những thứ hàng ngày tầm thường chỉ khiến mọi người xuống tinh thần.

Ví dụ thực tế

You tell me everyday. Move me online.

Bạn nói với tôi mỗi ngày. Hãy đưa tôi lên mạng.

Nguồn: House of Cards

This airplane behind me is my classroom everyday.

Chiếc máy bay đằng sau tôi là lớp học của tôi mỗi ngày.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

They eat a lot of grass everyday.

Họ ăn rất nhiều cỏ mỗi ngày.

Nguồn: Recitation for Kings Volume 1 (All 100 Lessons)

My daddy buys me big potatos everyday.

Bố tôi mua cho tôi những củ khoai tây lớn mỗi ngày.

Nguồn: The Road to Harvard: Original Soundtrack

There are buses to the town center everyday.

Có những chuyến xe buýt đến trung tâm thị trấn mỗi ngày.

Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

We'll be getting up everyday just before dawn.

Chúng tôi sẽ thức dậy mỗi ngày ngay trước bình minh.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

I wanna wake up everyday and love what I do.

Tôi muốn thức dậy mỗi ngày và yêu những gì tôi làm.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Most of us consume gelatin everyday; I certainly do.

Hầu hết chúng tôi tiêu thụ gelatin mỗi ngày; tôi chắc chắn là như vậy.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

Yeah, I hope it will be like this everyday.

Vâng, tôi hy vọng mọi thứ sẽ như thế này mỗi ngày.

Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

I heard you take flowers to his grave everyday.

Tôi nghe nói bạn mang hoa đến mộ của anh ấy mỗi ngày.

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay