evict

[Mỹ]/ɪˈvɪkt/
[Anh]/ɪˈvɪkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. buộc ai đó rời khỏi tài sản hoặc đất đai, đặc biệt là bằng các phương tiện pháp lý.
Word Forms
quá khứ phân từevicted
ngôi thứ ba số ítevicts
hiện tại phân từevicting
thì quá khứevicted

Cụm từ & Cách kết hợp

evict a tenant

khai truất người thuê

Câu ví dụ

evicted the tenants to convert the building into condominiums.

đã đuổi các người thuê nhà để chuyển đổi tòa nhà thành căn hộ.

If you don't pay your rent you'll be evicted.

Nếu bạn không trả tiền thuê nhà, bạn sẽ bị đuổi.

a single mother and her children have been evicted from their home.

Một người mẹ đơn thân và con cái của bà đã bị đuổi khỏi nhà của họ.

When barkeeper sees difficult elder brother make indelicate motion every time, them two people evict a hotel.

Khi người pha chế thấy người anh trai khó khăn thực hiện hành động thiếu tế nhị mỗi lần, hai người đuổi khách ra khỏi một khách sạn.

The landlord decided to evict the tenants for not paying rent.

Người chủ nhà đã quyết định đuổi các người thuê nhà vì không trả tiền thuê nhà.

The family faced eviction after falling behind on their mortgage payments.

Gia đình phải đối mặt với việc bị đuổi sau khi chậm trễ trong việc thanh toán thế chấp.

The court ordered the landlord to evict the troublesome tenant.

Tòa án đã ra lệnh cho người chủ nhà đuổi người thuê nhà gây rắc rối.

The eviction notice gave the tenants 30 days to vacate the premises.

Thông báo đuổi người đã cho các người thuê nhà 30 ngày để rời khỏi tiền đề.

The landlord cannot evict a tenant without proper legal procedures.

Người chủ nhà không thể đuổi một người thuê nhà mà không có các thủ tục pháp lý thích hợp.

The city council voted to evict the squatters from the abandoned building.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để đuổi những người chiếm giữ trái phép khỏi tòa nhà bỏ hoang.

The eviction process can be lengthy and complicated.

Quy trình đuổi người có thể dài và phức tạp.

The landlord threatened to evict the noisy neighbors if they didn't quiet down.

Người chủ nhà đe dọa sẽ đuổi những người hàng xóm ồn ào nếu họ không im lặng.

The eviction of the protesters from the park sparked public outrage.

Việc đuổi những người biểu tình ra khỏi công viên đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.

The tenants were evicted from the building due to safety concerns.

Các người thuê nhà đã bị đuổi khỏi tòa nhà vì những lo ngại về an toàn.

Ví dụ thực tế

If you don't pay your rent you'll be evicted.

Nếu bạn không trả tiền thuê nhà, bạn sẽ bị đuổi ra khỏi nơi ở.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

And now she and her whole family are gonna be evicted.

Và bây giờ cô ấy và cả gia đình sẽ bị đuổi ra khỏi nơi ở.

Nguồn: The Best Mom

Most of them have been evicted by their families and have no shelter.

Hầu hết họ đã bị đuổi ra khỏi nơi ở bởi gia đình và không có nơi ở.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

She says that she might be evicted by the end of July if she can't pay.

Cô ấy nói rằng có thể cô ấy sẽ bị đuổi ra khỏi nơi ở vào cuối tháng 7 nếu cô ấy không thể trả được tiền.

Nguồn: NPR News July 2021 Compilation

The young mother of three is about to be evicted from her home in Kansas City Missouri.

Người mẹ trẻ của ba con đang chuẩn bị bị đuổi ra khỏi nhà của cô ấy ở Kansas City Missouri.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Palestinians were concerned that Israeli settlers would evict some Palestinian families from their homes in east Jerusalem.

Người Palestine lo ngại rằng những người định cư Israel sẽ đuổi một số gia đình Palestine khỏi nhà của họ ở Đông Jerusalem.

Nguồn: CNN Listening Compilation July 2021

The landlord sold the house and they evicted me.

Người chủ nhà đã bán nhà và họ đã đuổi tôi ra.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Hey, what's going on? - I've been evicted. -What?

Này, chuyện gì đang xảy ra? - Tôi đã bị đuổi ra rồi. - Sao?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Sheriff shows up in the morning, we get evicted.

Trưởng cảnh sát đến vào buổi sáng, chúng tôi sẽ bị đuổi ra.

Nguồn: The Best Mom

So, when they evicted me, I don't have no money.

Vậy, khi họ đuổi tôi ra, tôi không có tiền.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay