His talk was evocative of the bygone days.
Bài nói của anh ấy gợi nhớ về những ngày đã qua.
Those old toys are evocative of my boyhood.
Những món đồ chơi cũ kỹ gợi lại ký ức về tuổi thơ của tôi.
The taste of the cakes was evocative of my childhood.
Vị của những chiếc bánh gợi lại ký ức về tuổi thơ của tôi.
the building's cramped interiors are highly evocative of past centuries.
Nội thất chật chội của tòa nhà gợi nhớ sâu sắc về những thế kỷ trước.
the rural idyll remains strongly evocative in most industrialized societies.
Vùng nông thôn thanh bình vẫn còn gợi lên một cách mạnh mẽ trong hầu hết các xã hội công nghiệp hóa.
The Coda features the tune combined with an evocative countermelody in the piano.
Phần kết có sự kết hợp giữa giai điệu và một điệu đối thanh gợi cảm trong tiếng đàn piano.
The successful copywriter is a master of apposite and evocative verbal images. Somethingapropos is both to the point and opportune:
Người viết quảng cáo thành công là bậc thầy về hình ảnh lời nói phù hợp và gợi cảm. Một điều gì đó phù hợp vừa đúng trọng tâm vừa thuận lợi:
Ocean: An ethereal dreamscape done in moody and evocative shades of blue, including deep ultramarine, sky and violet.
Ocean: Một phong cảnh mộng ảo huyễn hoặc được thực hiện bằng các sắc thái xanh buồn và gợi cảm, bao gồm cả xanh ultramarine đậm, xanh da trời và tím.
The treatment suites are embellished with heritage frescos evocative of the sensuous and romantic Rajasthani Royal leitmotif.
Các phòng điều trị được tô điểm bằng các bức tranh tường di sản gợi lên chủ đề Rajasthani Royal đầy cảm và lãng mạn.
looking for a colorful and evocative title for the book). Anappellation is a name other than a proper name that describes or characterizes and that gains currency primarily through use:
đang tìm một tiêu đề đầy màu sắc và gợi cảm cho cuốn sách). Một biệt danh là một cái tên khác với tên riêng, mô tả hoặc đặc trưng và có được sự lưu thông chủ yếu thông qua sử dụng:
So the gibbons make an evocative sound. If something is evocative it brings strong feelings or memories to mind.
Vì vậy, loài gibbon tạo ra âm thanh đầy gợi cảm. Nếu điều gì đó gợi cảm, nó gợi lên những cảm xúc hoặc ký ức mạnh mẽ.
Nguồn: 6 Minute EnglishAnd something that is evocative is usually pleasant, Rob.
Và điều gì đó gợi cảm thường dễ chịu, Rob.
Nguồn: 6 Minute EnglishIlluminating and evocative, the book sold over 1m copies and was adapted for the screen.
Sáng tỏ và gợi cảm, cuốn sách đã bán được hơn 1 triệu bản và được chuyển thể lên màn ảnh.
Nguồn: The Economist (Summary)Both terms were simple and evocative, but for some reason, only spring had staying power in Britain.
Cả hai thuật ngữ đều đơn giản và gợi cảm, nhưng vì một lý do nào đó, chỉ có mùa xuân mới có sức bền tại Anh.
Nguồn: Intermediate English short passageBecause there's flavours there that are very evocative. Absolutely.And smells of emotion and, you know? Yes. Yes.
Bởi vì ở đó có những hương vị rất gợi cảm. Tuyệt vời. Và mùi của cảm xúc và, bạn biết chứ? Vâng. Vâng.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"They're so evocative, very tied to memories.
Chúng rất gợi cảm, gắn liền với những kỷ niệm.
Nguồn: Celebrity Skincare TipsCai Guo-Qiang's evocative exploration, now at Mathaf, of the ancient links between China and the Gulf is new and original.
Sự khám phá đầy gợi cảm của Cai Guo-Qiang, hiện tại tại Mathaf, về những mối liên hệ cổ xưa giữa Trung Quốc và Vịnh, là mới và độc đáo.
Nguồn: The Economist - ArtsSalem. If you're looking for a witchy, evocative, autumnal name that packs a profound punch, Salem is a great choice.
Salem. Nếu bạn đang tìm kiếm một cái tên mùa thu, ma quái, gợi cảm và có tác động sâu sắc, Salem là một lựa chọn tuyệt vời.
Nguồn: The importance of English names.The word is an evocative word.
Đây là một từ gợi cảm.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2020 CompilationVR enthusiasts turn their attentions to an evocative but neglected scents.
Những người đam mê VR chuyển sự chú ý của họ sang những mùi hương gợi cảm nhưng bị bỏ bê.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyHis talk was evocative of the bygone days.
Bài nói của anh ấy gợi nhớ về những ngày đã qua.
Those old toys are evocative of my boyhood.
Những món đồ chơi cũ kỹ gợi lại ký ức về tuổi thơ của tôi.
The taste of the cakes was evocative of my childhood.
Vị của những chiếc bánh gợi lại ký ức về tuổi thơ của tôi.
the building's cramped interiors are highly evocative of past centuries.
Nội thất chật chội của tòa nhà gợi nhớ sâu sắc về những thế kỷ trước.
the rural idyll remains strongly evocative in most industrialized societies.
Vùng nông thôn thanh bình vẫn còn gợi lên một cách mạnh mẽ trong hầu hết các xã hội công nghiệp hóa.
The Coda features the tune combined with an evocative countermelody in the piano.
Phần kết có sự kết hợp giữa giai điệu và một điệu đối thanh gợi cảm trong tiếng đàn piano.
The successful copywriter is a master of apposite and evocative verbal images. Somethingapropos is both to the point and opportune:
Người viết quảng cáo thành công là bậc thầy về hình ảnh lời nói phù hợp và gợi cảm. Một điều gì đó phù hợp vừa đúng trọng tâm vừa thuận lợi:
Ocean: An ethereal dreamscape done in moody and evocative shades of blue, including deep ultramarine, sky and violet.
Ocean: Một phong cảnh mộng ảo huyễn hoặc được thực hiện bằng các sắc thái xanh buồn và gợi cảm, bao gồm cả xanh ultramarine đậm, xanh da trời và tím.
The treatment suites are embellished with heritage frescos evocative of the sensuous and romantic Rajasthani Royal leitmotif.
Các phòng điều trị được tô điểm bằng các bức tranh tường di sản gợi lên chủ đề Rajasthani Royal đầy cảm và lãng mạn.
looking for a colorful and evocative title for the book). Anappellation is a name other than a proper name that describes or characterizes and that gains currency primarily through use:
đang tìm một tiêu đề đầy màu sắc và gợi cảm cho cuốn sách). Một biệt danh là một cái tên khác với tên riêng, mô tả hoặc đặc trưng và có được sự lưu thông chủ yếu thông qua sử dụng:
So the gibbons make an evocative sound. If something is evocative it brings strong feelings or memories to mind.
Vì vậy, loài gibbon tạo ra âm thanh đầy gợi cảm. Nếu điều gì đó gợi cảm, nó gợi lên những cảm xúc hoặc ký ức mạnh mẽ.
Nguồn: 6 Minute EnglishAnd something that is evocative is usually pleasant, Rob.
Và điều gì đó gợi cảm thường dễ chịu, Rob.
Nguồn: 6 Minute EnglishIlluminating and evocative, the book sold over 1m copies and was adapted for the screen.
Sáng tỏ và gợi cảm, cuốn sách đã bán được hơn 1 triệu bản và được chuyển thể lên màn ảnh.
Nguồn: The Economist (Summary)Both terms were simple and evocative, but for some reason, only spring had staying power in Britain.
Cả hai thuật ngữ đều đơn giản và gợi cảm, nhưng vì một lý do nào đó, chỉ có mùa xuân mới có sức bền tại Anh.
Nguồn: Intermediate English short passageBecause there's flavours there that are very evocative. Absolutely.And smells of emotion and, you know? Yes. Yes.
Bởi vì ở đó có những hương vị rất gợi cảm. Tuyệt vời. Và mùi của cảm xúc và, bạn biết chứ? Vâng. Vâng.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"They're so evocative, very tied to memories.
Chúng rất gợi cảm, gắn liền với những kỷ niệm.
Nguồn: Celebrity Skincare TipsCai Guo-Qiang's evocative exploration, now at Mathaf, of the ancient links between China and the Gulf is new and original.
Sự khám phá đầy gợi cảm của Cai Guo-Qiang, hiện tại tại Mathaf, về những mối liên hệ cổ xưa giữa Trung Quốc và Vịnh, là mới và độc đáo.
Nguồn: The Economist - ArtsSalem. If you're looking for a witchy, evocative, autumnal name that packs a profound punch, Salem is a great choice.
Salem. Nếu bạn đang tìm kiếm một cái tên mùa thu, ma quái, gợi cảm và có tác động sâu sắc, Salem là một lựa chọn tuyệt vời.
Nguồn: The importance of English names.The word is an evocative word.
Đây là một từ gợi cảm.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2020 CompilationVR enthusiasts turn their attentions to an evocative but neglected scents.
Những người đam mê VR chuyển sự chú ý của họ sang những mùi hương gợi cảm nhưng bị bỏ bê.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay