poignant

[Mỹ]/ˈpɔɪnjənt/
[Anh]/ˈpɔɪnjənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. rất buồn; sắc nhọn đau đớn; mạnh mẽ và sâu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

a poignant moment

một khoảnh khắc đầy cảm xúc

a poignant story

một câu chuyện đầy cảm xúc

poignant memories

những kỷ niệm đầy cảm xúc

a poignant reminder

một lời nhắc nhở đầy cảm xúc

Câu ví dụ

a poignant reminder of the passing of time.

một lời nhắc nhở đầy cảm động về sự trôi qua của thời gian.

poignant illustrations supplementing the text.

những minh họa cảm động bổ sung cho văn bản.

a poignant memory.See Synonyms at moving

một kỷ niệm sâu sắc. Xem Từ đồng nghĩa tại moving

she uses photography to create a poignant paean to life itself.

Cô ấy sử dụng nhiếp ảnh để tạo ra một bài ca sâu sắc về sự sống.

"Poignant grief cannot endure forever" (W.H. Hudson).

“Nỗi đau buồn sâu sắc không thể kéo dài mãi mãi” (W.H. Hudson).

All things were known eternally and were poignant in their transiency.

Mọi thứ đều được biết đến mãi mãi và trở nên sâu sắc trong sự thoáng tạm của chúng.

It is especially poignant that he died on the day before his wedding.

Đặc biệt cảm động khi anh ấy qua đời vào ngày trước đám cưới của mình.

Although many consider Crouching Tiger,Hidden Dragon to be foremost an excellent kung fu movie,the story depicts many forms of love,the most memorable of which is the poignant romance between the two star-crossed lovers played by Chow Yun fat and Michelle Yeoh.

Mặc dù nhiều người coi Ngọa Hổ Tàng Long là một bộ phim võ thuật xuất sắc, câu chuyện mô tả nhiều hình thức tình yêu, đáng nhớ nhất là mối tình thơ mộng giữa hai người yêu nhau bị ngăn cách do Chow Yun fat và Michelle Yeoh thủ vai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay