evolutions

[Mỹ]/[ɪˈvɒljuːʃənz]/
[Anh]/[ɪˈvɒljuːʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình mà các sinh vật sống dần dần thay đổi và phát triển theo thời gian; một quá trình thay đổi hoặc phát triển dần dần; một chuỗi các sự kiện hoặc sự phát triển; một sự thay đổi về hình thức hoặc tính chất của một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid evolutions

sự tiến hóa nhanh chóng

human evolutions

sự tiến hóa của con người

tracking evolutions

theo dõi sự tiến hóa

significant evolutions

sự tiến hóa đáng kể

evolutions in tech

sự tiến hóa trong công nghệ

studying evolutions

nghiên cứu sự tiến hóa

future evolutions

sự tiến hóa trong tương lai

understanding evolutions

hiểu về sự tiến hóa

dramatic evolutions

sự tiến hóa ngoạn mục

recent evolutions

sự tiến hóa gần đây

Câu ví dụ

the rapid evolutions in technology are reshaping our world.

Những tiến hóa nhanh chóng của công nghệ đang định hình thế giới của chúng ta.

we studied the biological evolutions of various species.

Chúng tôi đã nghiên cứu những tiến hóa sinh học của nhiều loài khác nhau.

the company underwent significant product evolutions over the years.

Công ty đã trải qua những tiến hóa sản phẩm đáng kể trong những năm qua.

understanding market evolutions is crucial for business success.

Hiểu được những tiến hóa của thị trường là rất quan trọng để đạt được thành công trong kinh doanh.

the evolutions in artificial intelligence are quite remarkable.

Những tiến hóa trong trí tuệ nhân tạo khá đáng chú ý.

social media platforms have seen dramatic evolutions in recent years.

Các nền tảng truyền thông xã hội đã chứng kiến những tiến hóa đáng kể trong những năm gần đây.

the evolutions in fashion trends are often unpredictable.

Những tiến hóa trong xu hướng thời trang thường khó đoán.

we analyzed the political evolutions in the region.

Chúng tôi đã phân tích những tiến hóa chính trị trong khu vực.

the evolutions in scientific understanding are constantly ongoing.

Những tiến hóa trong sự hiểu biết khoa học liên tục diễn ra.

the game's mechanics benefited from several key evolutions.

Cơ chế của trò chơi đã được hưởng lợi từ một số tiến hóa quan trọng.

the evolutions of language reflect cultural shifts.

Những tiến hóa của ngôn ngữ phản ánh sự thay đổi văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay