regression

[Mỹ]/rɪ'greʃ(ə)n/
[Anh]/rɪ'ɡrɛʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trở lại trạng thái trước đó hoặc kém phát triển hơn.
Word Forms
số nhiềuregressions

Cụm từ & Cách kết hợp

regression analysis

phân tích hồi quy

linear regression

hồi quy tuyến tính

regression model

mô hình hồi quy

regression equation

phương trình hồi quy

multiple regression

hồi quy đa biến

stepwise regression

hồi quy từng bước

multiple linear regression

hồi quy tuyến tính đa biến

linear regression analysis

phân tích hồi quy tuyến tính

logistic regression

hồi quy hậu cần

stepwise regression analysis

phân tích hồi quy từng bước

multiple regression analysis

phân tích hồi quy đa biến

polynomial regression

hồi quy đa thức

regression coefficient

hệ số hồi quy

regression testing

kiểm thử hồi quy

regression function

hàm hồi quy

statistical regression

hồi quy thống kê

regression test

kiểm thử hồi quy

regression curve

đường cong hồi quy

analysis of regression

phân tích hồi quy

regression estimate

ước tính hồi quy

Câu ví dụ

Regression of rubeosis iridis seas 70.4%.

回歸虹膜炎海 70.4%。

The equation of ESR linear regression and the sequence of geochronometry are built;

Phương trình hồi quy tuyến tính ESR và chuỗi niên đại địa chất được xây dựng;

Lots of charts and formulas have been put forward in virtu e of regression methods.

Nhiều biểu đồ và công thức đã được đưa ra nhờ các phương pháp hồi quy.

In the fitting methods of both the ordinary nonparametric regression models and the varying coefficient regression models, the error term of the models is usually assumed to be homoscedastic.

Trong các phương pháp phù hợp của cả mô hình hồi quy phi tham số thông thường và mô hình hồi quy hệ số thay đổi, sai số của mô hình thường được cho là đồng nhất.

Many empirical regression relationships between the concentration of DOC and the diffuse attenuation coefficient, the euphotic depth (1% of surface irradiance) were found in many studies.

Nhiều mối quan hệ hồi quy thực nghiệm giữa nồng độ DOC và hệ số suy giảm khuếch tán, độ sâu quang hợp (1% cường độ bức xạ bề mặt) đã được tìm thấy trong nhiều nghiên cứu.

The standardized regression coefficient has been a common tool for assessing the effect, predictive power or explanative power of an independent variable (IV).

Hệ số hồi quy chuẩn hóa đã trở thành một công cụ phổ biến để đánh giá hiệu ứng, khả năng dự đoán hoặc khả năng giải thích của một biến độc lập (IV).

The experiment for optimization of the Flavomycin fermentation medium was carried out with the design of the rotation-regression-orthogonal combination under the shaking flask condition.

Thí nghiệm để tối ưu hóa môi trường nuôi cấy Flavomycin được thực hiện với thiết kế kết hợp xoay, hồi quy, trực giao trong điều kiện bình lắc.

Result: Regression analysis data suggest that debt financing had a crowding-out effect on uncompensated care service.

Kết quả: Dữ liệu phân tích hồi quy cho thấy việc tài trợ bằng nợ đã có tác động làm giảm sự hỗ trợ cho dịch vụ chăm sóc không được bồi thường.

The calculated exemplum by using this model indicates that experimental regression constant in the diffusion coefficient equation varies with the flow velocity of fluid and ranges from 0.014 to 0.020.

Ví dụ tính toán bằng mô hình này cho thấy hằng số hồi quy thực nghiệm trong phương trình hệ số khuếch tán thay đổi theo vận tốc dòng chảy của chất lỏng và nằm trong khoảng từ 0,014 đến 0,020.

By making a primary orthogonal regression test, the major factor and best parameter combination were found out, which supply theoretical basis for further research on awn-removed principle and awner.

Bằng cách thực hiện một thử nghiệm hồi quy trực giao sơ cấp, yếu tố chính và sự kết hợp các tham số tốt nhất đã được tìm thấy, cung cấp cơ sở lý luận cho nghiên cứu sâu hơn về nguyên tắc loại bỏ tán và awner.

The pressure drop per hectometer and the relation of oil-gas water three-phase pressure drop and oil-water two-phase pressure were obtained by the regression analysis of the experimental data.

Mất áp suất trên hectomet và mối quan hệ giữa sự giảm áp suất ba pha dầu-khí-nước và áp suất hai pha dầu-nước đã được thu được bằng phân tích hồi quy của dữ liệu thực nghiệm.

the relation formula among intake air speed, discharge air speed and tunnel space is deduced based on a great number of numerical simulation and multivariant nonlinear regression analysis.

Mối quan hệ công thức giữa tốc độ hút khí, tốc độ thải khí và không gian đường hầm được suy luận dựa trên một lượng lớn mô phỏng số và phân tích hồi quy phi tuyến đa biến.

By means of least square regression, the fusion model of tool wear/fracture in turning/endmilling using 3-degree Polynome with veriable coefficients has been established.

Bằng phương pháp hồi quy bình phương tối thiểu, mô hình hợp nhất của sự mài mòn/vỡ công cụ trong tiện/gia công đầu đã được thiết lập bằng đa thức 3 bậc với các hệ số thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay