exchangeable

[Mỹ]/iks'tʃeindʒəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể thay thế, có thể hoán đổi, có thể chuyển đổi.

Câu ví dụ

The exchangeable characteristic of cation is the driving force that makes the organic cation intercalate the interlayers.

Độ trao đổi của cation là lực đẩy khiến cation hữu cơ ngấm vào các lớp.

in the down bottom stratum, and thallium mainly existed as the oxidable form followed by the residual, acid exchangeable and reducible.

trong lớp dưới cùng, và thallium chủ yếu tồn tại ở dạng có thể oxy hóa, sau đó là dạng còn lại, có thể trao đổi axit và có thể khử.

currency exchangeable at the airport

tiền tệ có thể đổi tại sân bay

exchangeable goods in the store

hàng hóa có thể đổi trong cửa hàng

exchangeable ticket for a different date

vé có thể đổi ngày khác

exchangeable ideas during the discussion

ý tưởng có thể trao đổi trong cuộc thảo luận

exchangeable gifts for the holidays

quà tặng có thể đổi cho ngày lễ

exchangeable information between colleagues

thông tin có thể trao đổi giữa các đồng nghiệp

exchangeable points for rewards

điểm có thể đổi để nhận thưởng

exchangeable experiences with others

kinh nghiệm có thể chia sẻ với người khác

exchangeable skills in the workplace

kỹ năng có thể trao đổi tại nơi làm việc

exchangeable clothing at the clothing swap

quần áo có thể đổi tại sự kiện trao đổi quần áo

Ví dụ thực tế

Parts of the trigger are exchangeable.

Các bộ phận của bộ kích hoạt có thể thay đổi được.

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

He felt one should not go through life as if everything was exchangeable.

Anh ta cảm thấy rằng người ta không nên sống cuộc đời như thể mọi thứ đều có thể thay đổi được.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Let's say a ticket costs $250 and isn't exchangeable for a later flight.

Giả sử một vé có giá 250 đô la và không thể đổi lấy chuyến bay sau.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Labour therefore, is the real measure of the exchangeable value of all commodities.

Do đó, lao động là thước đo thực sự về giá trị có thể trao đổi được của tất cả hàng hóa.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

These rules determine what may be called the relative or exchangeable value of goods.

Những quy tắc này xác định những gì có thể được gọi là giá trị tương đối hoặc có thể trao đổi được của hàng hóa.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

At the same time and place, therefore, money is the exact measure of the real exchangeable value of all commodities.

Cùng một lúc và địa điểm, do đó, tiền là thước đo chính xác về giá trị có thể trao đổi được thực sự của tất cả hàng hóa.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

It tends, therefore, to increase the exchangeable value of the annual produce of the land and labour of the country.

Nó có xu hướng làm tăng giá trị có thể trao đổi được của sản lượng hàng năm của đất và lao động của đất nước.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Two)

First, what is the real measure of this exchangeable value; or wherein consists the real price of all commodities.

Đầu tiên, thước đo thực sự của giá trị có thể trao đổi được này là gì; hoặc giá trị thực sự của tất cả hàng hóa nằm ở đâu.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

Its capital, therefore, must necessarily decay, and, together with it, the exchangeable value of the annual produce of its industry.

Do đó, vốn của nó tất yếu sẽ suy thoái, và cùng với nó, giá trị có thể trao đổi được của sản lượng hàng năm từ ngành công nghiệp của nó.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Three)

The exchangeable value of every thing must always be precisely equal to the extent of this power which it conveys to its owner.

Giá trị có thể trao đổi được của mọi thứ phải luôn luôn bằng chính xác với mức độ quyền lực mà nó truyền đạt cho chủ sở hữu của nó.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay