he exclaimed
anh ấy thốt lên
she exclaimed
cô ấy thốt lên
they exclaimed
họ thốt lên
john exclaimed
John thốt lên
mary exclaimed
Mary thốt lên
he suddenly exclaimed
anh ấy đột nhiên thốt lên
she joyfully exclaimed
cô ấy vui vẻ thốt lên
they all exclaimed
tất cả họ đều thốt lên
we exclaimed
chúng tôi thốt lên
everyone exclaimed
mọi người đều thốt lên
she exclaimed with joy when she saw her friend.
Cô ấy thốt lên đầy niềm vui khi nhìn thấy bạn của mình.
he exclaimed in surprise at the unexpected news.
Anh ấy thốt lên đầy ngạc nhiên trước tin tức bất ngờ.
the children exclaimed in delight when the clown arrived.
Những đứa trẻ thốt lên đầy thích thú khi chú hề xuất hiện.
they exclaimed, "what a beautiful sunset!"
Họ thốt lên, "Một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp!"
she exclaimed that it was the best day ever.
Cô ấy thốt lên rằng đó là ngày tốt nhất từ trước đến nay.
he exclaimed, "i can't believe we won!"
Anh ấy thốt lên, "Tôi không thể tin được chúng ta đã thắng!"
they all exclaimed in unison when the surprise was revealed.
Tất cả họ đồng thanh thốt lên khi sự bất ngờ được tiết lộ.
she exclaimed, "this is amazing!" after tasting the dish.
Cô ấy thốt lên, "Thật tuyệt vời!" sau khi nếm thử món ăn.
he exclaimed excitedly about his upcoming trip.
Anh ấy thốt lên đầy háo hức về chuyến đi sắp tới của mình.
they exclaimed in disbelief when they heard the news.
Họ thốt lên không tin được khi nghe tin tức.
he exclaimed
anh ấy thốt lên
she exclaimed
cô ấy thốt lên
they exclaimed
họ thốt lên
john exclaimed
John thốt lên
mary exclaimed
Mary thốt lên
he suddenly exclaimed
anh ấy đột nhiên thốt lên
she joyfully exclaimed
cô ấy vui vẻ thốt lên
they all exclaimed
tất cả họ đều thốt lên
we exclaimed
chúng tôi thốt lên
everyone exclaimed
mọi người đều thốt lên
she exclaimed with joy when she saw her friend.
Cô ấy thốt lên đầy niềm vui khi nhìn thấy bạn của mình.
he exclaimed in surprise at the unexpected news.
Anh ấy thốt lên đầy ngạc nhiên trước tin tức bất ngờ.
the children exclaimed in delight when the clown arrived.
Những đứa trẻ thốt lên đầy thích thú khi chú hề xuất hiện.
they exclaimed, "what a beautiful sunset!"
Họ thốt lên, "Một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp!"
she exclaimed that it was the best day ever.
Cô ấy thốt lên rằng đó là ngày tốt nhất từ trước đến nay.
he exclaimed, "i can't believe we won!"
Anh ấy thốt lên, "Tôi không thể tin được chúng ta đã thắng!"
they all exclaimed in unison when the surprise was revealed.
Tất cả họ đồng thanh thốt lên khi sự bất ngờ được tiết lộ.
she exclaimed, "this is amazing!" after tasting the dish.
Cô ấy thốt lên, "Thật tuyệt vời!" sau khi nếm thử món ăn.
he exclaimed excitedly about his upcoming trip.
Anh ấy thốt lên đầy háo hức về chuyến đi sắp tới của mình.
they exclaimed in disbelief when they heard the news.
Họ thốt lên không tin được khi nghe tin tức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay