proclaimed leader
được tuyên bố là người lãnh đạo
proclaimed winner
được tuyên bố là người chiến thắng
proclaimed rights
được tuyên bố là quyền lợi
proclaimed truth
được tuyên bố là sự thật
proclaimed enemy
được tuyên bố là kẻ thù
proclaimed goals
được tuyên bố là mục tiêu
proclaimed vision
được tuyên bố là tầm nhìn
proclaimed values
được tuyên bố là các giá trị
proclaimed peace
được tuyên bố là hòa bình
proclaimed message
được tuyên bố là thông điệp
the king proclaimed a new era of peace.
Nhà vua đã tuyên bố một kỷ nguyên hòa bình mới.
the government proclaimed a state of emergency.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
she proclaimed her love for him in front of everyone.
Cô ấy đã tuyên bố tình yêu của mình với anh ấy trước mọi người.
the teacher proclaimed the winner of the competition.
Giáo viên đã tuyên bố người chiến thắng trong cuộc thi.
the president proclaimed a national holiday.
Tổng thống đã tuyên bố một ngày nghỉ quốc gia.
he proclaimed his innocence during the trial.
Anh ấy đã tuyên bố sự vô tội của mình trong phiên tòa.
the organization proclaimed its commitment to sustainability.
Tổ chức đã tuyên bố cam kết của mình đối với tính bền vững.
the festival was proclaimed a success by the organizers.
Lễ hội đã được những người tổ chức tuyên bố là thành công.
she proclaimed her intentions to run for office.
Cô ấy đã tuyên bố ý định tranh cử.
the scientist proclaimed a breakthrough in the research.
Nhà khoa học đã tuyên bố một đột phá trong nghiên cứu.
proclaimed leader
được tuyên bố là người lãnh đạo
proclaimed winner
được tuyên bố là người chiến thắng
proclaimed rights
được tuyên bố là quyền lợi
proclaimed truth
được tuyên bố là sự thật
proclaimed enemy
được tuyên bố là kẻ thù
proclaimed goals
được tuyên bố là mục tiêu
proclaimed vision
được tuyên bố là tầm nhìn
proclaimed values
được tuyên bố là các giá trị
proclaimed peace
được tuyên bố là hòa bình
proclaimed message
được tuyên bố là thông điệp
the king proclaimed a new era of peace.
Nhà vua đã tuyên bố một kỷ nguyên hòa bình mới.
the government proclaimed a state of emergency.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
she proclaimed her love for him in front of everyone.
Cô ấy đã tuyên bố tình yêu của mình với anh ấy trước mọi người.
the teacher proclaimed the winner of the competition.
Giáo viên đã tuyên bố người chiến thắng trong cuộc thi.
the president proclaimed a national holiday.
Tổng thống đã tuyên bố một ngày nghỉ quốc gia.
he proclaimed his innocence during the trial.
Anh ấy đã tuyên bố sự vô tội của mình trong phiên tòa.
the organization proclaimed its commitment to sustainability.
Tổ chức đã tuyên bố cam kết của mình đối với tính bền vững.
the festival was proclaimed a success by the organizers.
Lễ hội đã được những người tổ chức tuyên bố là thành công.
she proclaimed her intentions to run for office.
Cô ấy đã tuyên bố ý định tranh cử.
the scientist proclaimed a breakthrough in the research.
Nhà khoa học đã tuyên bố một đột phá trong nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay