| ngôi thứ ba số ít | excruciates |
| hiện tại phân từ | excruciating |
| thì quá khứ | excruciated |
| quá khứ phân từ | excruciated |
excruciate pain
đau đớn
excruciate suffering
đau khổ
excruciate agony
đau đớn tột độ
excruciate torment
tra tấn
excruciate distress
khổ sở
excruciate anxiety
lo lắng
excruciate grief
nỗi đau buồn
excruciate remorse
hối hận
excruciate torture
tra tấn
excruciate anguish
đau khổ tột độ
his injuries excruciate him every day.
Những vết thương của anh ta khiến anh ta chịu đựng đau đớn tột cùng mỗi ngày.
the thought of losing her excruciates him.
Ý nghĩ về việc mất cô ấy khiến anh ta đau đớn tột cùng.
she felt excruciating pain after the accident.
Cô ấy cảm thấy đau đớn tột cùng sau tai nạn.
the wait for the results was excruciating.
Sự chờ đợi kết quả là vô cùng đau đớn.
he had an excruciating headache that wouldn't go away.
Anh ấy bị đau đầu khủng khiếp không chịu dứt.
watching her suffer was excruciating for him.
Xem cô ấy chịu đựng đau khổ là điều vô cùng đau đớn đối với anh ấy.
the excruciating details of the story haunted him.
Những chi tiết khủng khiếp của câu chuyện ám ảnh anh ấy.
they endured excruciating conditions during their journey.
Họ phải chịu đựng những điều kiện vô cùng khó khăn trong suốt chuyến đi của mình.
her excruciating decision left her in tears.
Quyết định đau đớn của cô ấy khiến cô ấy khóc.
the excruciating silence filled the room.
Sự im lặng khủng khiếp tràn ngập căn phòng.
excruciate pain
đau đớn
excruciate suffering
đau khổ
excruciate agony
đau đớn tột độ
excruciate torment
tra tấn
excruciate distress
khổ sở
excruciate anxiety
lo lắng
excruciate grief
nỗi đau buồn
excruciate remorse
hối hận
excruciate torture
tra tấn
excruciate anguish
đau khổ tột độ
his injuries excruciate him every day.
Những vết thương của anh ta khiến anh ta chịu đựng đau đớn tột cùng mỗi ngày.
the thought of losing her excruciates him.
Ý nghĩ về việc mất cô ấy khiến anh ta đau đớn tột cùng.
she felt excruciating pain after the accident.
Cô ấy cảm thấy đau đớn tột cùng sau tai nạn.
the wait for the results was excruciating.
Sự chờ đợi kết quả là vô cùng đau đớn.
he had an excruciating headache that wouldn't go away.
Anh ấy bị đau đầu khủng khiếp không chịu dứt.
watching her suffer was excruciating for him.
Xem cô ấy chịu đựng đau khổ là điều vô cùng đau đớn đối với anh ấy.
the excruciating details of the story haunted him.
Những chi tiết khủng khiếp của câu chuyện ám ảnh anh ấy.
they endured excruciating conditions during their journey.
Họ phải chịu đựng những điều kiện vô cùng khó khăn trong suốt chuyến đi của mình.
her excruciating decision left her in tears.
Quyết định đau đớn của cô ấy khiến cô ấy khóc.
the excruciating silence filled the room.
Sự im lặng khủng khiếp tràn ngập căn phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay