existed before
đã tồn tại trước đây
never existed
chưa bao giờ tồn tại
existed long
đã tồn tại lâu dài
existed here
đã tồn tại ở đây
existed since
đã tồn tại kể từ
existed only
chỉ tồn tại
existed together
đã tồn tại cùng nhau
existed previously
đã tồn tại trước đó
existed forever
đã tồn tại mãi mãi
existed naturally
đã tồn tại một cách tự nhiên
many ancient civilizations existed long before recorded history.
Nhiều nền văn minh cổ đại đã tồn tại từ lâu trước khi có lịch sử được ghi chép.
there has always existed a strong bond between them.
Luôn luôn có một mối liên kết mạnh mẽ giữa họ.
in the past, different species of dinosaurs existed on earth.
Trong quá khứ, nhiều loài khủng long khác nhau đã tồn tại trên trái đất.
it is believed that life existed on mars at some point.
Người ta tin rằng sự sống đã từng tồn tại trên sao Hỏa vào một thời điểm nào đó.
a variety of languages have existed throughout human history.
Nhiều ngôn ngữ khác nhau đã tồn tại trong suốt lịch sử nhân loại.
myths and legends have existed in every culture.
Truyền thuyết và huyền thoại đã tồn tại trong mọi nền văn hóa.
once, a great empire existed in this region.
Ngày xưa, một đế chế vĩ đại đã từng tồn tại ở khu vực này.
evidence shows that intelligent life may have existed elsewhere in the universe.
Bằng chứng cho thấy sự sống thông minh có thể đã từng tồn tại ở những nơi khác trong vũ trụ.
only a few records of the civilization that existed here remain.
Chỉ còn lại một vài ghi chép về nền văn minh đã từng tồn tại ở đây.
various forms of art have existed since the dawn of humanity.
Nhiều hình thức nghệ thuật khác nhau đã tồn tại từ khi nhân loại bắt đầu.
existed before
đã tồn tại trước đây
never existed
chưa bao giờ tồn tại
existed long
đã tồn tại lâu dài
existed here
đã tồn tại ở đây
existed since
đã tồn tại kể từ
existed only
chỉ tồn tại
existed together
đã tồn tại cùng nhau
existed previously
đã tồn tại trước đó
existed forever
đã tồn tại mãi mãi
existed naturally
đã tồn tại một cách tự nhiên
many ancient civilizations existed long before recorded history.
Nhiều nền văn minh cổ đại đã tồn tại từ lâu trước khi có lịch sử được ghi chép.
there has always existed a strong bond between them.
Luôn luôn có một mối liên kết mạnh mẽ giữa họ.
in the past, different species of dinosaurs existed on earth.
Trong quá khứ, nhiều loài khủng long khác nhau đã tồn tại trên trái đất.
it is believed that life existed on mars at some point.
Người ta tin rằng sự sống đã từng tồn tại trên sao Hỏa vào một thời điểm nào đó.
a variety of languages have existed throughout human history.
Nhiều ngôn ngữ khác nhau đã tồn tại trong suốt lịch sử nhân loại.
myths and legends have existed in every culture.
Truyền thuyết và huyền thoại đã tồn tại trong mọi nền văn hóa.
once, a great empire existed in this region.
Ngày xưa, một đế chế vĩ đại đã từng tồn tại ở khu vực này.
evidence shows that intelligent life may have existed elsewhere in the universe.
Bằng chứng cho thấy sự sống thông minh có thể đã từng tồn tại ở những nơi khác trong vũ trụ.
only a few records of the civilization that existed here remain.
Chỉ còn lại một vài ghi chép về nền văn minh đã từng tồn tại ở đây.
various forms of art have existed since the dawn of humanity.
Nhiều hình thức nghệ thuật khác nhau đã tồn tại từ khi nhân loại bắt đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay