existed

[Mỹ]/ɪɡˈzɪstɪd/
[Anh]/ɪɡˈzɪstɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đã có mặt hoặc còn sống; đã sống hoặc tồn tại; đã được tìm thấy dưới các điều kiện cụ thể hoặc ở những nơi nhất định; đã tiếp tục hiện diện

Cụm từ & Cách kết hợp

existed before

đã tồn tại trước đây

never existed

chưa bao giờ tồn tại

existed long

đã tồn tại lâu dài

existed here

đã tồn tại ở đây

existed since

đã tồn tại kể từ

existed only

chỉ tồn tại

existed together

đã tồn tại cùng nhau

existed previously

đã tồn tại trước đó

existed forever

đã tồn tại mãi mãi

existed naturally

đã tồn tại một cách tự nhiên

Câu ví dụ

many ancient civilizations existed long before recorded history.

Nhiều nền văn minh cổ đại đã tồn tại từ lâu trước khi có lịch sử được ghi chép.

there has always existed a strong bond between them.

Luôn luôn có một mối liên kết mạnh mẽ giữa họ.

in the past, different species of dinosaurs existed on earth.

Trong quá khứ, nhiều loài khủng long khác nhau đã tồn tại trên trái đất.

it is believed that life existed on mars at some point.

Người ta tin rằng sự sống đã từng tồn tại trên sao Hỏa vào một thời điểm nào đó.

a variety of languages have existed throughout human history.

Nhiều ngôn ngữ khác nhau đã tồn tại trong suốt lịch sử nhân loại.

myths and legends have existed in every culture.

Truyền thuyết và huyền thoại đã tồn tại trong mọi nền văn hóa.

once, a great empire existed in this region.

Ngày xưa, một đế chế vĩ đại đã từng tồn tại ở khu vực này.

evidence shows that intelligent life may have existed elsewhere in the universe.

Bằng chứng cho thấy sự sống thông minh có thể đã từng tồn tại ở những nơi khác trong vũ trụ.

only a few records of the civilization that existed here remain.

Chỉ còn lại một vài ghi chép về nền văn minh đã từng tồn tại ở đây.

various forms of art have existed since the dawn of humanity.

Nhiều hình thức nghệ thuật khác nhau đã tồn tại từ khi nhân loại bắt đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay