early exiter
Người rời sớm
late exiter
Người rời muộn
quick exiter
Người rời nhanh
first exiter
Người rời đầu tiên
last exiter
Người rời cuối cùng
exiters unite
Các người rời đoàn kết
exiters welcome
Chào mừng các người rời
be an exiter
Hãy là người rời
exiter at heart
Người rời trong tim
trusted exiter
Người rời được tin cậy
i need to exiter the app and restart it.
Tôi cần thoát khỏi ứng dụng và khởi động lại.
please exiter the program before installing the update.
Vui lòng thoát khỏi chương trình trước khi cài đặt bản cập nhật.
he tried to exiter the page, but it kept reloading.
Ông ấy đã cố gắng thoát khỏi trang, nhưng nó tiếp tục tải lại.
she forgot to exiter the browser, so the tabs stayed open.
Cô ấy quên thoát khỏi trình duyệt, vì vậy các tab vẫn mở.
click here to exiter fullscreen mode.
Click vào đây để thoát khỏi chế độ toàn màn hình.
use the menu to exiter the settings screen.
Sử dụng menu để thoát khỏi màn hình cài đặt.
if you exiter the game now, your progress may not save.
Nếu bạn thoát khỏi trò chơi bây giờ, tiến trình của bạn có thể không được lưu.
they asked everyone to exiter the building calmly.
Họ yêu cầu mọi người thoát khỏi tòa nhà một cách bình tĩnh.
when the alarm sounded, we had to exiter the room immediately.
Khi tiếng báo động vang lên, chúng tôi phải thoát khỏi phòng ngay lập tức.
after the meeting, he decided to exiter the conversation politely.
Sau cuộc họp, anh ấy quyết định thoát khỏi cuộc trò chuyện một cách lịch sự.
to avoid trouble, she chose to exiter the discussion early.
Để tránh rắc rối, cô ấy chọn thoát khỏi cuộc thảo luận sớm.
he waved goodbye and exiter the stage to loud applause.
Anh ấy vẫy tay chào và rời sân khấu trong tràng pháo tay vang dội.
early exiter
Người rời sớm
late exiter
Người rời muộn
quick exiter
Người rời nhanh
first exiter
Người rời đầu tiên
last exiter
Người rời cuối cùng
exiters unite
Các người rời đoàn kết
exiters welcome
Chào mừng các người rời
be an exiter
Hãy là người rời
exiter at heart
Người rời trong tim
trusted exiter
Người rời được tin cậy
i need to exiter the app and restart it.
Tôi cần thoát khỏi ứng dụng và khởi động lại.
please exiter the program before installing the update.
Vui lòng thoát khỏi chương trình trước khi cài đặt bản cập nhật.
he tried to exiter the page, but it kept reloading.
Ông ấy đã cố gắng thoát khỏi trang, nhưng nó tiếp tục tải lại.
she forgot to exiter the browser, so the tabs stayed open.
Cô ấy quên thoát khỏi trình duyệt, vì vậy các tab vẫn mở.
click here to exiter fullscreen mode.
Click vào đây để thoát khỏi chế độ toàn màn hình.
use the menu to exiter the settings screen.
Sử dụng menu để thoát khỏi màn hình cài đặt.
if you exiter the game now, your progress may not save.
Nếu bạn thoát khỏi trò chơi bây giờ, tiến trình của bạn có thể không được lưu.
they asked everyone to exiter the building calmly.
Họ yêu cầu mọi người thoát khỏi tòa nhà một cách bình tĩnh.
when the alarm sounded, we had to exiter the room immediately.
Khi tiếng báo động vang lên, chúng tôi phải thoát khỏi phòng ngay lập tức.
after the meeting, he decided to exiter the conversation politely.
Sau cuộc họp, anh ấy quyết định thoát khỏi cuộc trò chuyện một cách lịch sự.
to avoid trouble, she chose to exiter the discussion early.
Để tránh rắc rối, cô ấy chọn thoát khỏi cuộc thảo luận sớm.
he waved goodbye and exiter the stage to loud applause.
Anh ấy vẫy tay chào và rời sân khấu trong tràng pháo tay vang dội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay