exorbitant

[Mỹ]/ɪɡˈzɔːbɪtənt/
[Anh]/ɪɡˈzɔːrbɪtənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quá cao, cực kỳ cao

Cụm từ & Cách kết hợp

exorbitant prices

mức giá cắt cổ

exorbitant fees

phí cắt cổ

exorbitant rent

mức tiền thuê cắt cổ

Câu ví dụ

exclusive fabrics at exorbitant prices.

vải độc quyền với giá cắt cổ.

the exorbitant prices are explainable in the light of the facts.

mức giá cắt cổ có thể giải thích được dưới ánh sáng của sự thật.

exorbitant prices.See Synonyms at excessive

mức giá cắt cổ. Xem Từ đồng nghĩa tại excessive

That seaside hotel charges exorbitant prices during the summer holidays.

Khách sạn ven biển đó tính giá cắt cổ trong kỳ nghỉ hè.

a drill that ate away at the rock; exorbitant expenses that were eating into profits.

một chiếc máy khoan khoét vào đá; những chi phí cắt cổ đang ăn mòn lợi nhuận.

This article mainly presents the three sericultural poems by poet Bat Juyi in the Tang Dynasty, i. e.Red-Yarn Blanket, Dazzling Ghatpot and Exorbitant Taxes.

Bài viết này chủ yếu trình bày ba bài thơ về kỹ thuật nuôi tằm của nhà thơ Bat Juyi thời nhà Đường, tức là Chăn Vải Đỏ, Nồi Ghat Lấp Lánh và Thuế Cắt Cổ.

They're charging an exorbitant price for fixing the car, but they've got us over a barrel because we can't do without it.

Họ tính một mức giá cắt cổ để sửa chữa chiếc xe hơi, nhưng họ đã khiến chúng ta rơi vào tình thế khó khăn vì chúng ta không thể thiếu nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay