expansionists

[Mỹ]/[ɪkˈspænʃənɪst]/
[Anh]/[ɪkˈspænʃənɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ việc mở rộng lãnh thổ; người theo chủ nghĩa mở rộng.; Một người ủng hộ chủ nghĩa mở rộng.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chủ nghĩa mở rộng.

Cụm từ & Cách kết hợp

expansionist policies

chính sách mở rộng

expansionists' ambitions

tham vọng của những người theo chủ nghĩa mở rộng

expansionist tendencies

xu hướng mở rộng

be expansionists

là những người theo chủ nghĩa mở rộng

expansionist state

nhà nước theo chủ nghĩa mở rộng

criticizing expansionists

phê phán những người theo chủ nghĩa mở rộng

expansionists rise

sự trỗi dậy của những người theo chủ nghĩa mở rộng

stopping expansionists

ngăn chặn những người theo chủ nghĩa mở rộng

aggressive expansionists

những người theo chủ nghĩa mở rộng mang tính tấn công

Câu ví dụ

the expansionists sought to conquer neighboring territories.

những người chủ trương mở rộng lãnh thổ đã tìm cách chiếm đóng các vùng đất lân bang.

critics accused the government of supporting expansionist policies.

các nhà chỉ trích đã buộc tội chính phủ ủng hộ chính sách mở rộng lãnh thổ.

historical accounts detail the ambitions of ruthless expansionists.

các tài liệu lịch sử nêu rõ tham vọng của những người chủ trương mở rộng lãnh thổ độc ác.

expansionists often justify their actions with claims of national security.

những người chủ trương mở rộng lãnh thổ thường biện minh cho hành động của họ bằng lý do an ninh quốc gia.

the expansionists faced strong resistance from the local population.

những người chủ trương mở rộng lãnh thổ đã đối mặt với sự phản kháng mạnh mẽ từ cư dân địa phương.

his foreign policy was perceived as overtly expansionist by some.

chính sách ngoại giao của ông đã bị một số người coi là chủ trương mở rộng lãnh thổ một cách rõ rệt.

the empire's expansionist drive led to numerous conflicts.

động lực mở rộng lãnh thổ của đế chế đã dẫn đến nhiều xung đột.

expansionists frequently used military force to achieve their goals.

những người chủ trương mở rộng lãnh thổ thường xuyên sử dụng sức mạnh quân sự để đạt được mục tiêu của họ.

the treaty aimed to curb the ambitions of aggressive expansionists.

thỏa thuận nhằm kiềm chế tham vọng của những người chủ trương mở rộng lãnh thổ hung hăng.

expansionists often exploit economic vulnerabilities in other nations.

những người chủ trương mở rộng lãnh thổ thường khai thác các điểm yếu kinh tế trong các quốc gia khác.

the rise of expansionists threatened regional stability.

sự trỗi dậy của những người chủ trương mở rộng lãnh thổ đe dọa sự ổn định khu vực.

historians debate the motivations of past expansionists.

các nhà sử học tranh luận về động cơ của những người chủ trương mở rộng lãnh thổ trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay