expeditioning team
đội ngũ hành trình
expeditioning efforts
các nỗ lực hành trình
expeditioning mission
nhiệm vụ hành trình
expeditioning activities
các hoạt động hành trình
expeditioning process
quy trình hành trình
expeditioning plans
kế hoạch hành trình
expeditioning work
công việc hành trình
expeditioning tasks
các nhiệm vụ hành trình
expeditioning journey
chuyến đi hành trình
expeditioning operations
các hoạt động hành trình
the scientists are expeditioning through the amazon rainforest to collect plant samples.
Đội ngũ khoa học đang đi thám hiểm trong rừng mưa Amazon.
our group is expeditioning in the arctic to study climate change effects.
Họ đã dành nhiều tháng để đi thám hiểm qua băng ở Nam Cực.
she led an expeditioning team to uncover ancient ruins in the desert.
Đội thám hiểm đã phát hiện ra những di tích cổ.
we spent three weeks expeditioning across the sahara, documenting wildlife.
Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyến đi thám hiểm đến núi Everest vào năm sau.
the explorers are expeditioning along the coast, mapping uncharted waters.
Đi thám hiểm sa mạc đòi hỏi phải chuẩn bị cẩn thận.
he enjoys expeditioning into unknown caves, searching for new formations.
Mùa thám hiểm bắt đầu vào đầu mùa xuân.
they organized an expeditioning trip for educational purposes in the mountains.
Anh ấy đang đi thám hiểm qua dãy Himalaya khi cơn bão ập đến.
the documentary crew is expeditioning under harsh conditions to capture rare footage.
Công ty cung cấp các trải nghiệm thám hiểm có hướng dẫn cho du khách.
the researchers are expeditioning from the base camp to remote islands.
Đi thám hiểm đến các khu vực hẻo lánh đòi hỏi thiết bị đặc biệt.
our club is planning an expeditioning journey to the volcanic islands next summer.
Chuyến đi thám hiểm của họ kéo dài hơn sáu tháng.
the team has been expeditioning for months, enduring extreme weather.
Những nhà thám hiểm trẻ rất háo hức về việc đi thám hiểm nước ngoài.
during the expeditioning, they faced many challenges but kept moving forward.
Sau nhiều năm đi thám hiểm, họ cuối cùng cũng tìm thấy thung lũng ẩn giấu.
expeditioning team
đội ngũ hành trình
expeditioning efforts
các nỗ lực hành trình
expeditioning mission
nhiệm vụ hành trình
expeditioning activities
các hoạt động hành trình
expeditioning process
quy trình hành trình
expeditioning plans
kế hoạch hành trình
expeditioning work
công việc hành trình
expeditioning tasks
các nhiệm vụ hành trình
expeditioning journey
chuyến đi hành trình
expeditioning operations
các hoạt động hành trình
the scientists are expeditioning through the amazon rainforest to collect plant samples.
Đội ngũ khoa học đang đi thám hiểm trong rừng mưa Amazon.
our group is expeditioning in the arctic to study climate change effects.
Họ đã dành nhiều tháng để đi thám hiểm qua băng ở Nam Cực.
she led an expeditioning team to uncover ancient ruins in the desert.
Đội thám hiểm đã phát hiện ra những di tích cổ.
we spent three weeks expeditioning across the sahara, documenting wildlife.
Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyến đi thám hiểm đến núi Everest vào năm sau.
the explorers are expeditioning along the coast, mapping uncharted waters.
Đi thám hiểm sa mạc đòi hỏi phải chuẩn bị cẩn thận.
he enjoys expeditioning into unknown caves, searching for new formations.
Mùa thám hiểm bắt đầu vào đầu mùa xuân.
they organized an expeditioning trip for educational purposes in the mountains.
Anh ấy đang đi thám hiểm qua dãy Himalaya khi cơn bão ập đến.
the documentary crew is expeditioning under harsh conditions to capture rare footage.
Công ty cung cấp các trải nghiệm thám hiểm có hướng dẫn cho du khách.
the researchers are expeditioning from the base camp to remote islands.
Đi thám hiểm đến các khu vực hẻo lánh đòi hỏi thiết bị đặc biệt.
our club is planning an expeditioning journey to the volcanic islands next summer.
Chuyến đi thám hiểm của họ kéo dài hơn sáu tháng.
the team has been expeditioning for months, enduring extreme weather.
Những nhà thám hiểm trẻ rất háo hức về việc đi thám hiểm nước ngoài.
during the expeditioning, they faced many challenges but kept moving forward.
Sau nhiều năm đi thám hiểm, họ cuối cùng cũng tìm thấy thung lũng ẩn giấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay