discovery

[Mỹ]/dɪˈskʌvəri/
[Anh]/dɪˈskʌvəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái gì đó được tìm thấy hoặc phát hiện; hành động tìm kiếm hoặc phát hiện cái gì đó
Word Forms
số nhiềudiscoveries

Cụm từ & Cách kết hợp

scientific discovery

phát hiện khoa học

exciting discovery

phát hiện thú vị

groundbreaking discovery

phát hiện đột phá

important discovery

phát hiện quan trọng

new discovery

phát hiện mới

discovery channel

kênh khám phá

great discovery

phát hiện tuyệt vời

discovery bay

vịnh Discovery

discovery learning

học tập thông qua khám phá

make a discovery

khám phá

Ví dụ thực tế

Now, this is not a new discovery.

Bây giờ, đây không phải là một khám phá mới.

Nguồn: Academic Excellence Development Plan

He and his team made the discovery.

Anh ấy và nhóm của anh ấy đã phát hiện ra điều đó.

Nguồn: VOA Special April 2016 Collection

NASA confirmed the discovery on November 10.

NASA đã xác nhận khám phá vào ngày 10 tháng 11.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

The Vikings' first major discovery occurred in the 9th century.

Khám phá lớn đầu tiên của người Viking xảy ra vào thế kỷ thứ 9.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

I pursue science for the intrinsic joy of discovery.

Tôi theo đuổi khoa học vì niềm vui nội tại của việc khám phá.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 9

'A breakthrough' is an important discovery or development.

'Một bước đột phá' là một khám phá hoặc phát triển quan trọng.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Through his research he made an interesting discovery.

Thông qua nghiên cứu của mình, anh ấy đã thực hiện một khám phá thú vị.

Nguồn: Global Slow English

We're making some discoveries about muscle memory.

Chúng tôi đang khám phá ra một số điều về trí nhớ cơ bắp.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

But it takes collective scrutiny and acceptance to transform a discovery claim into a mature discovery.

Nhưng cần có sự xem xét và chấp nhận tập thể để biến một tuyên bố khám phá thành một khám phá trưởng thành.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

But we are making new discoveries all the time.

Nhưng chúng tôi liên tục khám phá ra những điều mới.

Nguồn: A Brief History of the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay